呼
hô
- hūHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từthở ra; gọi; hô; kêu例: 门外有人在大声呼救。 – Ngoài cửa có người đang lớn tiếng kêu cứu.
1
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
呼
hū
hô
thở ra; gọi; hô; kêu
口 miệng, nói, ăn + 乎
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 乎 | hū hồ | hầu như, gần như | 几乎 jīhū · hầu như, gần như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 呼
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.