没事

một sự
  1. méishìHSK1động từphồn thể 沒事
    không sao; không có gì; rảnh rỗi
    例: 没事,你别担心,我自己能回家。 – Không sao, bạn đừng lo, tôi tự về nhà được.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

méi
một
không có, chưa
氵 nước + 殳
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
般bān
ban
thông thường
Hình bàng: 氵 nước ≠ 舟 thuyền
一般
yībān · thông thường
Đồng thanh bàng
同声旁
设shè
thiết
đặt, lập; (toán học) giả sử
Hình bàng: 氵 nước ≠ 讠 lời nói
建设
jiànshè · dựng xây, xây dựng
Đồng thanh bàng
同声旁
投tóu
đầu
ném; bỏ (vào); gửi
Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay
投入
tóurù · dồn (tâm sức) vào; đầu tư; vốn đầu tư
Đồng thanh bàng
同声旁
股gǔ
cổ
luồng, làn (mùi, khí, sức); cổ phần
Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
炒股
chǎogǔ · chơi chứng khoán; buôn cổ phiếu
Đồng thanh bàng
同声旁
役yì
dịch
chiến dịch; trận đánh lớn
Hình bàng: 氵 nước ≠ 彳 bước đi
战役
zhànyì · chiến dịch; trận đánh lớn
Đồng thanh bàng
同声旁
疫yì
dịch
phòng dịch; phòng chống dịch bệnh
Hình bàng: 氵 nước ≠ 疒 bệnh
防疫
fángyì · phòng dịch; phòng chống dịch bệnh
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 没事

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 没事

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

美食měishí
mỹ thực
món ngon, ẩm thựcHSK3