污蔑
ô miệt
- wūmièHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 污衊vu khống; bôi nhọ例: 他在网上污蔑别人,被告上了法庭。 – Anh ta bôi nhọ người khác trên mạng nên bị kiện ra tòa.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
污
wū
ô
氵 nước + 亏
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 亏 | kuī khuy | lỗ (vốn); thiếu; thiệt thòi | 亏待 kuīdài · bạc đãi; đối xử tệ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夸 | kuā khoa | khen Hình bàng: 氵 nước ≠ 大 to lớn | 夸大 kuādà · phóng đại; thổi phồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 污蔑
蔑
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 污蔑
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.