汉语
Hanyu
Step
🔎
Tra phân biệt
Trang chủ
Từ vựng
Trò chơi
Tự hình
Ngữ pháp
Sơ đồ
👤
Tài khoản
⚙️
Cài đặt
📚 Từ vựng HSK
词汇
Tra cứu từ theo cấp độ và chủ đề, nghe phát âm, bấm vào từ để xem phân tích chữ và từ dễ nhầm.
12291
Tất cả
507
HSK1
772
HSK2
979
HSK3
1023
HSK4
1123
HSK5
1264
HSK6
6623
HSK7-9
🧠 Ôn tập ngắt quãng (SRS)
–
Đến hạn hôm nay
–
Đang học
–
Đã thuộc
–
Đã ôn (tổng)
Tất cả cấp
HSK1
HSK2
HSK3
HSK4
HSK5
HSK6
HSK7–9
Tất cả chủ đề
Hoạt động & Đời sống (1508)
Tính chất & Mô tả (1179)
Công việc & Kinh tế (1023)
Xã hội & Văn hóa (958)
Cảm xúc & Tính cách (902)
Hư từ & Ngữ pháp (718)
Tư duy & Khái niệm (623)
Giao tiếp & Biểu đạt (569)
Tự nhiên & Thời tiết (541)
Học tập & Ngôn ngữ (483)
Con người & Quan hệ (478)
Sức khỏe & Cơ thể (467)
Đồ vật & Nhà cửa (421)
Địa điểm & Phương hướng (421)
Giải trí & Thể thao (400)
Thời gian (383)
Số lượng & Đo lường (352)
Công nghệ & Truyền thông (317)
Giao thông & Du lịch (288)
Ăn uống (260)
🃏 Học flashcard
507 từ · HSK1
◀
Trang 3 / 11
▶
多
duō
đa
HSK1
tính từ / đại từ
Số lượng & Đo lường
nhiều
我有很多书。
– Tôi có rất nhiều sách.
🔊
›
多少
duōshao
đa thiểu
HSK1
đại từ
Số lượng & Đo lường
bao nhiêu
这本书多少钱?
– Cuốn sách này bao nhiêu tiền?
🔊
›
饿
è
ngạ
HSK1
tính từ / động từ
Cảm xúc & Tính cách
đói
我饿了,想吃饭。
– Tôi đói rồi, muốn ăn cơm.
🔊
›
儿子
érzi
nhi tử
HSK1
danh từ
Con người & Quan hệ
con trai
我的儿子很聪明。
– Con trai tôi rất thông minh.
🔊
›
二
èr
nhị
HSK1
số từ
Số lượng & Đo lường
hai
他住在二楼。
– Anh ấy sống ở tầng hai.
🔊
›
饭
fàn
phạn
HSK1
danh từ
Ăn uống
cơm; bữa ăn
妈妈在做饭。
– Mẹ đang nấu cơm.
🔊
›
饭店
fàndiàn
phạn điếm
HSK1
danh từ
Ăn uống
nhà hàng; khách sạn
这家饭店的菜很好吃。
– Món ăn ở nhà hàng này rất ngon.
🔊
›
房间
fángjiān
phòng gian
HSK1
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
phòng
房间里很安静。
– Trong phòng rất yên tĩnh.
🔊
›
房子
fángzi
phòng tử
HSK1
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
nhà; căn nhà
他们家的房子很大。
– Căn nhà của gia đình họ rất to.
🔊
›
放
fàng
phóng
HSK1
động từ
Hoạt động & Đời sống
đặt, để
请把书放在桌子上。
– Làm ơn đặt sách lên bàn.
🔊
›
放假
fàngjià
phóng giả
HSK1
Hoạt động & Đời sống
được nghỉ; nghỉ lễ
一个月后,我就放假了。
– Một tháng nữa là tôi được nghỉ rồi.
🔊
›
放学
fàngxué
phóng học
HSK1
Học tập & Ngôn ngữ
tan học
你放学以后干什么?
– Tan học xong bạn làm gì?
🔊
›
飞
fēi
phi
HSK1
động từ
Hoạt động & Đời sống
bay
小鸟飞走了。
– Con chim nhỏ bay đi mất rồi.
🔊
›
飞机
fēijī
phi cơ
HSK1
danh từ
Giao thông & Du lịch
máy bay
飞机很快。
– Máy bay rất nhanh.
🔊
›
非常
fēicháng
phi thường
HSK1
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
rất, cực kỳ
这道菜非常好吃。
– Món này cực kỳ ngon.
🔊
›
分
fēn
phân
HSK1
danh từ / lượng từ
Thời gian
phút, phân
我们八点十分出发。
– Chúng ta xuất phát lúc tám giờ mười phút.
🔊
›
风
fēng
phong
HSK1
danh từ
Tự nhiên & Thời tiết
gió
今天外面风很大。
– Hôm nay ngoài trời gió to.
🔊
›
干
gān
can
HSK1
tính từ
Tự nhiên & Thời tiết
khô
天气干燥。
– Thời tiết hanh khô.
🔊
›
干净
gānjìng
can tịnh
HSK1
tính từ
Tính chất & Mô tả
sạch sẽ
房间很干净。
– Căn phòng rất sạch sẽ.
🔊
›
干
gàn
can
HSK1
động từ
Hoạt động & Đời sống
làm (việc)
你觉得这事是谁干的?
– Bạn nghĩ việc này là ai làm?
🔊
›
干什么
gàn shénme
can thập ma
HSK1
Giao tiếp & Biểu đạt
làm gì
你明天干什么?
– Ngày mai bạn làm gì?
🔊
›
高
gāo
cao
HSK1
tính từ
Tính chất & Mô tả
cao
他很高。
– Anh ấy rất cao.
🔊
›
高兴
gāoxìng
cao hứng
HSK1
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
vui
我很高兴。
– Tôi rất vui.
🔊
›
告诉
gàosu
cáo tố
HSK1
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
nói cho, thông báo
请告诉我答案。
– Hãy cho tôi biết đáp án.
🔊
›
哥哥
gēge
ca ca
HSK1
danh từ
Con người & Quan hệ
anh trai
哥哥在家里。
– Anh trai đang ở nhà.
🔊
›
歌
gē
ca
HSK1
danh từ
Giải trí & Thể thao
bài hát
你最喜欢的歌是什么?
– Bài hát bạn thích nhất là bài nào?
🔊
›
个
gè
cá
HSK1
lượng từ
Số lượng & Đo lường
cái (đơn vị lượng từ)
我有一个钱包。
– Tôi có một cái ví.
🔊
›
给
gěi
cấp
HSK1
động từ / giới từ
Hoạt động & Đời sống
đưa cho, cho
请给我一本书。
– Làm ơn đưa cho tôi một cuốn sách.
🔊
›
跟
gēn
cân
HSK1
giới từ / liên từ / động từ
Hư từ & Ngữ pháp
cùng với
我跟他一起去。
– Tôi đi cùng anh ấy.
🔊
›
工人
gōngrén
công nhân
HSK1
danh từ
Công việc & Kinh tế
công nhân
工人们正在加班。
– Các công nhân đang làm thêm giờ.
🔊
›
工作
gōngzuò
công tác
HSK1
động từ / danh từ
Công việc & Kinh tế
công việc
我的工作很忙。
– Công việc của tôi rất bận.
🔊
›
关
guān
quan
HSK1
động từ
Hoạt động & Đời sống
đóng, tắt
请关门。
– Làm ơn đóng cửa.
🔊
›
关上
guānshang
quan thượng
HSK1
Hoạt động & Đời sống
đóng lại; tắt
门没有关上。
– Cửa chưa đóng lại.
🔊
›
贵
guì
quý
HSK1
tính từ
Tính chất & Mô tả
đắt, quý
这件衣服很贵。
– Bộ quần áo này rất đắt.
🔊
›
国
guó
quốc
HSK1
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
nước; quốc gia
你已经出过国了吗?
– Bạn đã từng ra nước ngoài chưa?
🔊
›
国家
guójiā
quốc gia
HSK1
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
quốc gia
我爱我的国家。
– Tôi yêu đất nước của tôi.
🔊
›
国外
guó wài
quốc ngoại
HSK1
Địa điểm & Phương hướng
nước ngoài
他的姐姐在国外工作。
– Chị gái anh ấy làm việc ở nước ngoài.
🔊
›
过
guò
quá
HSK1
động từ
Hoạt động & Đời sống
qua, đi qua; trải qua (thời gian)
过了马路就是学校。
– Qua đường là tới trường.
🔊
›
还
hái
hoàn
HSK1
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
vẫn, còn
我还想要一杯水。
– Tôi còn muốn thêm một cốc nước.
🔊
›
还是
háishi
hài thị
HSK1
phó từ / liên từ
Hư từ & Ngữ pháp
vẫn còn, hay là
你还是学生吗?
– Bạn vẫn còn là học sinh à?
🔊
›
还有
hái yǒu
hài hữu
HSK1
Hư từ & Ngữ pháp
còn; vẫn còn; ngoài ra còn
我还有一个问题。
– Tôi còn một câu hỏi nữa.
🔊
›
孩子
háizi
hài tử
HSK1
danh từ
Con người & Quan hệ
trẻ con
孩子们都在玩。
– Bọn trẻ đều đang chơi.
🔊
›
汉语
Hànyǔ
Hán ngữ
HSK1
danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
tiếng Hán
我在学汉语。
– Tôi đang học tiếng Hán.
🔊
›
汉字
Hànzì
Hán Tự
HSK1
danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
chữ Hán
这个汉字怎么读?
– Chữ Hán này đọc thế nào?
🔊
›
好
hǎo
hảo
HSK1
tính từ
Tính chất & Mô tả
tốt, khỏe
他很好。
– Anh ấy rất khỏe.
🔊
›
好吃
hǎochī
hảo cật
HSK1
tính từ
Ăn uống
ngon
这道菜很好吃。
– Món này rất ngon.
🔊
›
好看
hǎokàn
hảo khán
HSK1
tính từ
Tính chất & Mô tả
đẹp; hay (phim, sách)
你的衣服真好看!
– Quần áo của bạn đẹp thật!
🔊
›
好听
hǎotīng
hảo thính
HSK1
tính từ
Tính chất & Mô tả
hay; dễ nghe
我妹妹唱歌很好听。
– Em gái tôi hát rất hay.
🔊
›
好玩儿
hǎowánr
hảo ngoạn nhi
HSK1
tính từ
Tính chất & Mô tả
vui; thú vị
这个游戏很好玩儿。
– Trò chơi này rất vui.
🔊
›
号
hào
hiệu
HSK1
danh từ / lượng từ
Số lượng & Đo lường
số (như số điện thoại, số nhà)
你的手机号是多少?
– Số điện thoại di động của bạn là bao nhiêu?
🔊
›
◀
Trang 3 / 11
▶