风

phong
  1. fēngHSK1danh từphồn thể 風
    gió
    例: 今天外面风很大。 – Hôm nay ngoài trời gió to.
2
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

fēng
phong
gió
几 cái ghế + 乂
4 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
疯fēng
phong
điên, khùng; (chơi) điên cuồng
Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 疒 bệnh
疯狂
fēngkuáng · điên rồ
Đồng thanh bàng
同声旁
讽fěng
phúng
châm biếm
Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 讠 lời nói
讽刺
fěngcì · châm biếm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 风

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

封fēng
phong
lá, bức (lượng từ cho thư)HSK2
疯fēng
phong
điên, khùng; (chơi) điên cuồngHSK5

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

逢féng
phùng
gặp; gặp lúc; cứ đến (dịp)HSK7-9
缝féng
phùng
may; khâuHSK7-9