好

hảo
3 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    hǎoHSK1tính từ
    tốt, khỏe
    例: 他很好。 – Anh ấy rất khỏe.
  2. 2.
    hǎoHSK2phó từ
    rất, thật là (nhấn mạnh)
    例: 今天外面好冷啊! – Hôm nay ngoài trời lạnh quá!
  3. 3.
    hàoHSK4động từ
    thích, ham
    例: 他从小就好学,特别爱看书。 – Từ nhỏ cậu ấy đã ham học, đặc biệt thích đọc sách.
4
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

hǎo
hảo
tốt, khỏe
女 phụ nữ + 子
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
子zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)包子
bāozi · bánh bao
Đồng thanh bàng
同声旁
李li
lý
hành lý
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 木 cây, gỗ
行李
xíngli · hành lý
Đồng thanh bàng
同声旁
仔zǎi
tử
cẩn thận
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 亻 người
仔细
zǐxì · cẩn thận
Đồng thanh bàng
同声旁
籽zǐ
tử
hạt (của cây, quả)
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 米 gạo
籽
zǐ · hạt (của cây, quả)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 好

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

号hào
hiệu
số (như số điện thoại, số nhà)HSK1
耗hào
hao
tiêu hao; hao tốn; (khẩu ngữ) dây dưa, kéo dàiHSK7-9