高
cao
- gāoHSK2 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)tính từcao例: 他很高。 – Anh ấy rất cao.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
高
gāo
cao
cao
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 搞 | gǎo | làm | 搞好 gǎohǎo · làm tốt, xây dựng tốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敲 | qiāo xao | gõ | 敲门 qiāo mén · gõ cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稿 | gǎo cảo | bản thảo; bài gửi đăng | 稿件 gǎojiàn · bản thảo; bài gửi đăng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 高
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.