关

quan
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    guānHSK1động từphồn thể 關
    đóng, tắt
    例: 请关门。 – Làm ơn đóng cửa.
  2. 2.
    guānHSK4danh từphồn thể 關
    cửa ải; mấu chốt, cửa khó
    例: 只要过了考试这一关,就轻松了。 – Chỉ cần vượt qua cửa ải thi cử này là nhẹ nhõm rồi.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

guān
quan
đóng, tắt
丷 chia + 天
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
送sòng
tống
tặng
Hình bàng: 丷 chia ≠ 辶 đi, di chuyển
送到
sòngdào · đưa đến; giao đến
Đồng thanh bàng
同声旁
联lián
liên
liên hợp, liên kết; cùng nhau
Hình bàng: 丷 chia ≠ 耳 tai
联合
liánhé · liên hợp, liên kết; cùng nhau
Đồng thanh bàng
同声旁
郑zhèng
trịnh
trịnh trọng; nghiêm túc
Hình bàng: 丷 chia ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
郑重
zhèngzhòng · trịnh trọng; nghiêm túc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 关

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

官guān
quan
quanHSK4

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

管guǎn
quản
quản lý, trông nom; can thiệp, để ýHSK3
惯guàn
quán
quen (làm gì); nuông chiềuHSK7-9
灌guàn
quán
rót; đổ (đầy); tưới; cài (phần mềm)HSK7-9
罐guàn
quán
lon; hũ; vại; (lượng từ) lon, hũHSK7-9