多
đa
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.duōHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK1tính từ / đại từnhiều例: 我有很多书。 – Tôi có rất nhiều sách.
- 2.duōHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK1phó từbao nhiêu, biết bao (trong câu hỏi/cảm thán)例: 这儿的风景多美啊! – Phong cảnh ở đây đẹp biết bao!
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
多
duō
đa
nhiều
6 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 移 | yí di | dời, chuyển, dịch | 移动 yídòng · di động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 爹 | diē tía | cha; bố (khẩu ngữ, phương ngữ) | 爹 diē · cha; bố (khẩu ngữ, phương ngữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哆 | duō đá | run; run rẩy | 哆嗦 duōsuo · run; run rẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侈 | chǐ xỉ | xa xỉ; xa hoa | 奢侈 shēchǐ · xa xỉ; xa hoa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 多
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.