HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

饭

phạn
  1. fànHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 飯
    cơm; bữa ăn
    例: 妈妈在做饭。 – Mẹ đang nấu cơm.
6
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

饭
fàn
phạn
cơm; bữa ăn
饣 ăn uống + 反
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
板bǎn
bản
tấm, ván; bảng
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 木 cây, gỗ
黑板
hēibǎn · bảng
Đồng thanh bàng
同声旁
反fǎn
phản
ngược, trái; phản đối
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 又 tay
反对
fǎnduì · phản đối
Đồng thanh bàng
同声旁
版bǎn
bản
bản, phiên bản; trang (báo)
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 片 mảnh
出版
chūbǎn · xuất bản
Đồng thanh bàng
同声旁
返fǎn
phản
trở về, quay lại
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 辶 đi, di chuyển
返回
fǎnhuí · trở về, quay lại
Đồng thanh bàng
同声旁
扳bān
ban
vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận)
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 扌 tay, động tác tay
扳
bān · vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận)
Đồng thanh bàng
同声旁
贩fàn
phiến
buôn bán; buôn (thường hàng phi pháp)
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 贝 tiền, của cải
贩卖
fànmài · buôn bán; buôn (thường hàng phi pháp)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 饭

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

犯fàn
phạm
phạm (lỗi, luật); vi phạm; tái phát (bệnh)HSK6

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

翻fān
phiên
lật, giởHSK4
烦fán
phiền
phiền, bực bội; làm phiềnHSK4
反fǎn
phản
ngược, trái; phản đốiHSK4
番fān
phiên
lần, phen, hồi (lượng từ)HSK6
帆fān
phàm
cánh buồm; buồmHSK7-9
凡fán
phàm
phàm là; hễ là; tất cả (những gì…)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác