HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

孩子

hài tử
  1. háiziHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)danh từ
    trẻ con
    例: 孩子们都在玩。 – Bọn trẻ đều đang chơi.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

孩
hái
hài
子 con + 亥
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
刻kè
khắc
khắc (15 phút)
Hình bàng: 子 con ≠ 刂 dao, cắt
立刻
lìkè · lập tức
Đồng thanh bàng
同声旁
该gāi
cai
nên; phải; đến lượt
Hình bàng: 子 con ≠ 讠 lời nói
应该
yīnggāi · nên
Đồng thanh bàng
同声旁
核hé
hạch
hạt (quả); hạt nhân; hạch
Hình bàng: 子 con ≠ 木 cây, gỗ
考核
kǎohé · sát hạch, đánh giá
Đồng thanh bàng
同声旁
咳ké
khái
ho
Hình bàng: 子 con ≠ 口 miệng, nói, ăn
咳嗽
késou · ho
Đồng thanh bàng
同声旁
阂hé
ngại
ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết)
Hình bàng: 子 con ≠ 门 cửa
隔阂
géhé · ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết)
Đồng thanh bàng
同声旁
骇hài
hãi
nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động
Hình bàng: 子 con ≠ 马 ngựa
骇人听闻
hàiréntīngwén · nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 孩子
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
好hǎo
hảo
tốt, khỏe你好
nǐhǎo · xin chào; chào bạn
Đồng thanh bàng
同声旁
李li
lý
hành lý行李
xíngli · hành lý
Đồng thanh bàng
同声旁
仔zǎi
tử
cẩn thận仔细
zǐxì · cẩn thận
Đồng thanh bàng
同声旁
籽zǐ
tử
hạt (của cây, quả)籽
zǐ · hạt (của cây, quả)
Đồng thanh bàng
同声旁
了liǎo
liễu
đã (dùng để chỉ sự thay đổi)除了
chúle · ngoài ra, trừ ra
Chữ hình cận
形近字
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 孩子

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác