汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

饭店

phạn điếm
  1. fàndiànHSK1danh từphồn thể 飯店
    nhà hàng; khách sạn
    例: 这家饭店的菜很好吃。 – Món ăn ở nhà hàng này rất ngon.
31
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

饭
fàn
phạn
cơm; bữa ăn
饣 ăn uống + 反
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
板bǎn
bản
tấm, ván; bảng
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 木 cây, gỗ
黑板
hēibǎn · bảng
Đồng thanh bàng
同声旁
反fǎn
phản
ngược, trái; phản đối
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 又 tay
反对
fǎnduì · phản đối
Đồng thanh bàng
同声旁
版bǎn
bản
bản, phiên bản; trang (báo)
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 片 mảnh
出版
chūbǎn · xuất bản
Đồng thanh bàng
同声旁
返fǎn
phản
trở về, quay lại
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 辶 đi, di chuyển
返回
fǎnhuí · trở về, quay lại
Đồng thanh bàng
同声旁
扳bān
ban
vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận)
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 扌 tay, động tác tay
扳
bān · vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận)
Đồng thanh bàng
同声旁
贩fàn
phiến
buôn bán; buôn (thường hàng phi pháp)
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 贝 tiền, của cải
贩卖
fànmài · buôn bán; buôn (thường hàng phi pháp)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 饭店
店
diàn
điếm
cửa hàng; tiệm; quán
广 mái nhà rộng + 占
8 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 25 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
点diǎn
điểm
giờ (trong thời gian)
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 灬 lửa
地点
dìdiǎn · địa điểm
Đồng thanh bàng
同声旁
站zhàn
trạm
đứng, trạm
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 立 đứng
车站
chēzhàn · bến xe; nhà ga
Đồng thanh bàng
同声旁
占zhàn
chiêm
chiếm
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 口 miệng, nói, ăn
占线
zhànxiàn · (điện thoại) máy bận
Đồng thanh bàng
同声旁
贴tiē
thiếp
dán
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 贝 tiền, của cải
补贴
bǔtiē · trợ cấp; khoản phụ cấp
Đồng thanh bàng
同声旁
战zhàn
chiến
thách thức
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 戈 vũ khí
挑战
tiǎozhàn · thách thức
Đồng thanh bàng
同声旁
粘zhān
niêm
dán; dính
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 米 gạo
粘贴
zhāntiē · dán
Đồng thanh bàng
同声旁
钻zuān
khoan
khoan; chui (vào); đi sâu (nghiên cứu)
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 钅 kim loại
钻研
zuānyán · nghiền ngẫm; đi sâu nghiên cứu
Đồng thanh bàng
同声旁
帖tiě
thiệp
thiếp mời
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 巾 khăn, vải
请帖
qǐngtiě · thiếp mời
Đồng thanh bàng
同声旁
沾zhān
triêm
dính, vấy; chạm vào; được nhờ, hưởng ké
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 氵 nước
沾光
zhānguāng · được thơm lây; hưởng ké
Đồng thanh bàng
同声旁
惦diàn
điếm
nhớ nhung; lo nghĩ; canh cánh trong lòng
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 忄 tim, tình cảm
惦记
diànjì · nhớ nhung; lo nghĩ; canh cánh trong lòng
Đồng thanh bàng
同声旁
床chuáng
sàng
giường
Bộ kiện trong: 占 ≠ 木
起床
qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
座zuò
tọa
tòa
Bộ kiện trong: 占 ≠ 坐
座位
zuòwèi · chỗ ngồi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 广 dễ lẫn với 厂, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 饭店

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác