告诉
cáo tố
- gàosuHSK2 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)động từphồn thể 告訴nói cho, thông báo例: 请告诉我答案。 – Hãy cho tôi biết đáp án.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
告
gào
cáo
kiện; tố cáo; báo cho biết
口 miệng, nói, ăn + 牛
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 牛 | niú ngưu | con bò, con trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh | 牛奶 niúnǎi · sữa bò | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 先 | xiān tiên | trước; trước tiên Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 儿 người | 先生 xiānsheng · ông, ngài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 件 | jiàn kiện | cái (dùng cho sự việc, quần áo) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người | 条件 tiáojiàn · điều kiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 造 | zào tạo | làm, chế tạo, xây Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển | 创造 chuàngzào · sáng tạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酷 | kù khốc | ngầu; chất; (văn viết) tàn khốc Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 酉 rượu | 残酷 cánkù · tàn khốc; khắc nghiệt; tàn nhẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浩 | hào hạo | mênh mông; bao la; đồ sộ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước | 浩瀚 hàohàn · mênh mông; bao la; đồ sộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 告诉
诉
sù
tố
讠 lời nói + 斥
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 拆 | chāi sái | gỡ, tháo, dỡ Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay | 拆除 chāichú · phá dỡ, tháo dỡ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斥 | chì xích | tràn ngập; đầy rẫy Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 斤 cái rìu | 充斥 chōngchì · tràn ngập; đầy rẫy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 告诉
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 高速 | gāosù cao tốc | tốc độ cao, cao tốc | HSK3 |