飞

phi
  1. fēiHSK1động từphồn thể 飛
    bay
    例: 小鸟飞走了。 – Con chim nhỏ bay đi mất rồi.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 飞

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

非fēi
phi
không, phi; nhất định (非…不可)HSK4

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

费fèi
phí
tốn, hao; phíHSK3
肥féi
phì
béo (động vật); màu mỡ; rộng (quần áo)HSK4
肺fèi
phế
phổiHSK6
废fèi
phế
bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phếHSK7-9