贵
quý
- guìHSK1tính từphồn thể 貴đắt, quý例: 这件衣服很贵。 – Bộ quần áo này rất đắt.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
贵
guì
quý
đắt, quý
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 遗 | yí di | di sản; tài sản thừa kế | 遗产 yíchǎn · di sản; tài sản thừa kế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溃 | kuì hội | sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | 崩溃 bēngkuì · sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 馈 | kuì quỹ | phản hồi; thông tin phản hồi | 反馈 fǎnkuì · phản hồi; thông tin phản hồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 贵
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 跪 | guì quỵ | quỳ | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.