饥饿
cơ ngạ
- jī'èHSK7–9tính từphồn thể 飢餓đói; nạn đói例: 世界上许多人很饥饿。 – Trên thế giới có nhiều người đang chịu đói.
13
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
饥
jī
cơ
饣 ăn uống + 几
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 几 | jǐ kỷ | mấy | 几乎 jīhū · hầu như, gần như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 机 | jī cơ | máy bay Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 木 cây, gỗ | 飞机 fēijī · máy bay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虎 | hǔ hổ | con hổ Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 虍 vằn hổ | 老虎 lǎohǔ · con hổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 朵 | duǒ đóa | bông Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 木 cây, gỗ | 耳朵 ěrduo · tai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肌 | jī cơ | cơ bắp Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肌肉 jīròu · cơ bắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讥 | jī cơ | chế giễu; cười nhạo Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 讠 lời nói | 讥笑 jīxiào · chế giễu; cười nhạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冗 | rǒng nhũng | dài dòng; rườm rà Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 冖 che phủ | 冗长 rǒngcháng · dài dòng; rườm rà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秃 | tū thốc | hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 禾 lúa | 秃 tū · hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 饥饿
饿
è
ngạ
đói
饣 ăn uống + 我
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 我 | wǒ ngã | tôi Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 戈 vũ khí | 我们 wǒmen · chúng tôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 娥 | é nga | Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng) Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 女 phụ nữ | 嫦娥 Cháng'é · Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 俄 | é nga | tiếng Nga Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 亻 người | 俄语 Éyǔ · tiếng Nga | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鹅 | é nga | con ngỗng Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 鸟 chim | 天鹅 tiān'é · thiên nga | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哦 | ò nga | ồ (chợt hiểu ra điều gì) Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哦 ò · ồ (chợt hiểu ra điều gì) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 饥饿
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (13)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 接 | jiē tiếp | nhận, tiếp | HSK2 |
| 街 | jiē nhai | phố; đường phố | HSK2 |
| 节 | jié tiết | tiết (học); ngày lễ; đốt, đoạn | HSK2 |
| 借 | jiè tá | mượn | HSK2 |
| 结 | jié kết | buộc, thắt; kết (trái), đông lại; nút | HSK4 |
| 戒 | jiè giới | cai (thuốc, rượu, nghiện) | HSK5 |
| 届 | jiè giới | khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp) | HSK5 |
| 揭 | jiē yết | bóc; mở (nắp); vạch trần | HSK6 |
| 解 | jiě giải | cởi; gỡ; giải (bài toán); hiểu | HSK6 |
| 界 | jiè giới | ranh giới; giới hạn | HSK6 |
| 皆 | jiē giai | đều; tất cả (văn viết) | HSK7-9 |
| 劫 | jié kiếp | cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn | HSK7-9 |
| 截 | jié tiệt | cắt; chặn; khúc, đoạn (lượng từ) | HSK7-9 |