汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

饥饿

cơ ngạ
  1. jī'èHSK7–9tính từphồn thể 飢餓
    đói; nạn đói
    例: 世界上许多人很饥饿。 – Trên thế giới có nhiều người đang chịu đói.
13
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

饥
jī
cơ
饣 ăn uống + 几
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
几jǐ
kỷ
mấy几乎
jīhū · hầu như, gần như
Đồng thanh bàng
同声旁
机jī
cơ
máy bay
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 木 cây, gỗ
飞机
fēijī · máy bay
Đồng thanh bàng
同声旁
虎hǔ
hổ
con hổ
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 虍 vằn hổ
老虎
lǎohǔ · con hổ
Đồng thanh bàng
同声旁
朵duǒ
đóa
bông
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 木 cây, gỗ
耳朵
ěrduo · tai
Đồng thanh bàng
同声旁
肌jī
cơ
cơ bắp
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
肌肉
jīròu · cơ bắp
Đồng thanh bàng
同声旁
讥jī
cơ
chế giễu; cười nhạo
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 讠 lời nói
讥笑
jīxiào · chế giễu; cười nhạo
Đồng thanh bàng
同声旁
冗rǒng
nhũng
dài dòng; rườm rà
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 冖 che phủ
冗长
rǒngcháng · dài dòng; rườm rà
Đồng thanh bàng
同声旁
秃tū
thốc
hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 禾 lúa
秃
tū · hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 饥饿
饿
è
ngạ
đói
饣 ăn uống + 我
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
我wǒ
ngã
tôi
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 戈 vũ khí
我们
wǒmen · chúng tôi
Đồng thanh bàng
同声旁
娥é
nga
Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng)
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 女 phụ nữ
嫦娥
Cháng'é · Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng)
Đồng thanh bàng
同声旁
俄é
nga
tiếng Nga
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 亻 người
俄语
Éyǔ · tiếng Nga
Đồng thanh bàng
同声旁
鹅é
nga
con ngỗng
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 鸟 chim
天鹅
tiān'é · thiên nga
Đồng thanh bàng
同声旁
哦ò
nga
ồ (chợt hiểu ra điều gì)
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 口 miệng, nói, ăn
哦
ò · ồ (chợt hiểu ra điều gì)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 饥饿

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (13)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

接jiē
tiếp
nhận, tiếpHSK2
街jiē
nhai
phố; đường phốHSK2
节jié
tiết
tiết (học); ngày lễ; đốt, đoạnHSK2
借jiè
tá
mượnHSK2
结jié
kết
buộc, thắt; kết (trái), đông lại; nútHSK4
戒jiè
giới
cai (thuốc, rượu, nghiện)HSK5
届jiè
giới
khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp)HSK5
揭jiē
yết
bóc; mở (nắp); vạch trầnHSK6
解jiě
giải
cởi; gỡ; giải (bài toán); hiểuHSK6
界jiè
giới
ranh giới; giới hạnHSK6
皆jiē
giai
đều; tất cả (văn viết)HSK7-9
劫jié
kiếp
cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạnHSK7-9
截jié
tiệt
cắt; chặn; khúc, đoạn (lượng từ)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác