肌肉

cơ nhục
  1. jīròuHSK5danh từ
    cơ bắp
    例: 他每天去健身房锻炼肌肉。 – Ngày nào anh ấy cũng đến phòng gym để tập cơ bắp.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

jī
cơ
月 trăng; thịt, cơ thể + 几
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
几jǐ
kỷ
mấy几乎
jīhū · hầu như, gần như
Đồng thanh bàng
同声旁
机jī
cơ
máy bay
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ
飞机
fēijī · máy bay
Đồng thanh bàng
同声旁
虎hǔ
hổ
con hổ
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 虍 vằn hổ
老虎
lǎohǔ · con hổ
Đồng thanh bàng
同声旁
朵duǒ
đóa
bông
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ
耳朵
ěrduo · tai
Đồng thanh bàng
同声旁
讥jī
cơ
chế giễu; cười nhạo
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 讠 lời nói
讥笑
jīxiào · chế giễu; cười nhạo
Đồng thanh bàng
同声旁
饥jī
cơ
đói; nạn đói
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 饣 ăn uống
饥饿
jī'è · đói; nạn đói
Đồng thanh bàng
同声旁
冗rǒng
nhũng
dài dòng; rườm rà
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 冖 che phủ
冗长
rǒngcháng · dài dòng; rườm rà
Đồng thanh bàng
同声旁
秃tū
thốc
hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 禾 lúa
秃
tū · hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 肌肉

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 肌肉

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.