解
giải
- jiěHSK6động từcởi; gỡ; giải (bài toán); hiểu例: 这道数学题我解了半天也没解出来。 – Bài toán này tôi giải mãi mà vẫn không ra.
2
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
解
jiě
giải
cởi; gỡ; giải (bài toán); hiểu
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 懈 | xiè giải | lơi lỏng; chểnh mảng | 松懈 sōngxiè · lơi lỏng; chểnh mảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蟹 | xiè giải | con cua | 螃蟹 pángxiè · con cua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 解
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (13)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 接 | jiē tiếp | nhận, tiếp | HSK2 |
| 街 | jiē nhai | phố; đường phố | HSK2 |
| 节 | jié tiết | tiết (học); ngày lễ; đốt, đoạn | HSK2 |
| 借 | jiè tá | mượn | HSK2 |
| 结 | jié kết | buộc, thắt; kết (trái), đông lại; nút | HSK4 |
| 戒 | jiè giới | cai (thuốc, rượu, nghiện) | HSK5 |
| 届 | jiè giới | khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp) | HSK5 |
| 揭 | jiē yết | bóc; mở (nắp); vạch trần | HSK6 |
| 界 | jiè giới | ranh giới; giới hạn | HSK6 |
| 饥饿 | jī'è cơ ngạ | đói; nạn đói | HSK7-9 |
| 皆 | jiē giai | đều; tất cả (văn viết) | HSK7-9 |
| 劫 | jié kiếp | cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn | HSK7-9 |
| 截 | jié tiệt | cắt; chặn; khúc, đoạn (lượng từ) | HSK7-9 |