虎
hổ
- hǔHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK4danh từcon hổ例: 今年是虎年,他刚好属虎。 – Năm nay là năm Dần, anh ấy vừa đúng tuổi Dần.
9
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
虎
hǔ
hổ
con hổ
虍 vằn hổ + 几
8 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK4
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 几 | jǐ kỷ | mấy | 几乎 jīhū · hầu như, gần như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 机 | jī cơ | máy bay Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 木 cây, gỗ | 飞机 fēijī · máy bay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 朵 | duǒ đóa | bông Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 木 cây, gỗ | 耳朵 ěrduo · tai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肌 | jī cơ | cơ bắp Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肌肉 jīròu · cơ bắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讥 | jī cơ | chế giễu; cười nhạo Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 讠 lời nói | 讥笑 jīxiào · chế giễu; cười nhạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饥 | jī cơ | đói; nạn đói Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 饣 ăn uống | 饥饿 jī'è · đói; nạn đói | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冗 | rǒng nhũng | dài dòng; rườm rà Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 冖 che phủ | 冗长 rǒngcháng · dài dòng; rườm rà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秃 | tū thốc | hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 禾 lúa | 秃 tū · hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唬 | hu hổ | dọa; hù dọa Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吓唬 xiàhu · dọa; hù dọa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 虎
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.