结
kết
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.jiéHSK4động từ / danh từphồn thể 結buộc, thắt; kết (trái), đông lại; nút例: 这棵树今年结了很多果子。 – Năm nay cây này ra rất nhiều quả.
- 2.jiēHSK7–9động từphồn thể 結ra (quả, hạt); kết (trái)例: 今年院子里的葡萄结得特别多。 – Năm nay giàn nho trong sân ra quả đặc biệt nhiều.
2
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
结
jié
kết
buộc, thắt; kết (trái), đông lại; nút
纟 tơ, sợi + 吉
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吉 | jí cát | may mắn; tốt lành Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吉利 jílì · may mắn; tốt lành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洁 | jié khiết | sạch sẽ; vệ sinh Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 氵 nước | 清洁 qīngjié · sạch sẽ; vệ sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 结
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (7)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.