朵
đóa
- duǒHSK5lượng từbông例: 她摘了一朵红花送给妈妈。 – Cô bé hái một bông hoa đỏ tặng mẹ.
9
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
朵
duǒ
đóa
bông
木 cây, gỗ + 几
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 几 | jǐ kỷ | mấy | 几乎 jīhū · hầu như, gần như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 机 | jī cơ | máy bay Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 木 cây, gỗ | 飞机 fēijī · máy bay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虎 | hǔ hổ | con hổ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 虍 vằn hổ | 老虎 lǎohǔ · con hổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肌 | jī cơ | cơ bắp Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肌肉 jīròu · cơ bắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 躲 | duǒ đóa | trốn, núp; tránh Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 身 thân thể | 躲避 duǒbì · tránh; né tránh; lẩn tránh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讥 | jī cơ | chế giễu; cười nhạo Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói | 讥笑 jīxiào · chế giễu; cười nhạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饥 | jī cơ | đói; nạn đói Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 饣 ăn uống | 饥饿 jī'è · đói; nạn đói | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冗 | rǒng nhũng | dài dòng; rườm rà Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 冖 che phủ | 冗长 rǒngcháng · dài dòng; rườm rà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秃 | tū thốc | hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 禾 lúa | 秃 tū · hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 朵
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 躲 | duǒ đóa | trốn, núp; tránh | HSK5 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.