皆
giai
- jiēHSK7–9phó từđều; tất cả (văn viết)例: 四海之内皆兄弟,我们应该互相帮助。 – Bốn bể đều là anh em, chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
7
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
皆
jiē
giai
đều; tất cả (văn viết)
白 trắng + 比
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 比 | bǐ tỷ | so sánh | 比如 bǐrú · ví dụ như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 批 | pī phê | phê duyệt; phê bình, chỉ trích Hình bàng: 白 trắng ≠ 扌 tay, động tác tay | 批评 pīpíng · phê bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谐 | xié hài | hài hòa; hòa thuận Hình bàng: 白 trắng ≠ 讠 lời nói | 和谐 héxié · hài hòa; hòa thuận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庇 | bì tí | bao che; che giấu Hình bàng: 白 trắng ≠ 广 mái nhà rộng | 包庇 bāobì · bao che; che giấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屁 | pì thí | mông; đít; phần đuôi Hình bàng: 白 trắng ≠ 尸 thân người, nhà | 屁股 pìgu · mông; đít; phần đuôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昆 | kūn côn | côn trùng Hình bàng: 白 trắng ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昆虫 kūnchóng · côn trùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 楷 | kǎi khải | tấm gương; hình mẫu Hình bàng: 白 trắng ≠ 木 cây, gỗ | 楷模 kǎimó · tấm gương; hình mẫu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 皆
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (9)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 节 | jié tiết | tiết (học); ngày lễ; đốt, đoạn | HSK2 |
| 借 | jiè tá | mượn | HSK2 |
| 戒 | jiè giới | cai (thuốc, rượu, nghiện) | HSK5 |
| 届 | jiè giới | khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp) | HSK5 |
| 解 | jiě giải | cởi; gỡ; giải (bài toán); hiểu | HSK6 |
| 界 | jiè giới | ranh giới; giới hạn | HSK6 |
| 饥饿 | jī'è cơ ngạ | đói; nạn đói | HSK7-9 |
| 劫 | jié kiếp | cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn | HSK7-9 |
| 截 | jié tiệt | cắt; chặn; khúc, đoạn (lượng từ) | HSK7-9 |