截
tiệt
- jiéHSK7–9động từ / lượng từcắt; chặn; khúc, đoạn (lượng từ)例: 他把绳子截成了长短相同的三截。 – Anh ấy cắt sợi dây thành ba đoạn dài bằng nhau.
0
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
截
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 截
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (10)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 接 | jiē tiếp | nhận, tiếp | HSK2 |
| 街 | jiē nhai | phố; đường phố | HSK2 |
| 借 | jiè tá | mượn | HSK2 |
| 戒 | jiè giới | cai (thuốc, rượu, nghiện) | HSK5 |
| 届 | jiè giới | khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp) | HSK5 |
| 揭 | jiē yết | bóc; mở (nắp); vạch trần | HSK6 |
| 解 | jiě giải | cởi; gỡ; giải (bài toán); hiểu | HSK6 |
| 界 | jiè giới | ranh giới; giới hạn | HSK6 |
| 饥饿 | jī'è cơ ngạ | đói; nạn đói | HSK7-9 |
| 皆 | jiē giai | đều; tất cả (văn viết) | HSK7-9 |