讥
cơ
- jīHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025讥笑: chế giễu; cười nhạo例: 我们不应该讥笑别人的缺点。
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
讥
jī
cơ
讠 lời nói + 几
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 几 | jǐ kỷ | mấy | 几乎 jīhū · hầu như, gần như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 机 | jī cơ | máy bay Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 木 cây, gỗ | 飞机 fēijī · máy bay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虎 | hǔ hổ | con hổ Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 虍 vằn hổ | 老虎 lǎohǔ · con hổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 朵 | duǒ đóa | bông Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 木 cây, gỗ | 耳朵 ěrduo · tai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肌 | jī cơ | cơ bắp Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肌肉 jīròu · cơ bắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饥 | jī cơ | đói; nạn đói Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 饣 ăn uống | 饥饿 jī'è · đói; nạn đói | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冗 | rǒng nhũng | dài dòng; rườm rà Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 冖 che phủ | 冗长 rǒngcháng · dài dòng; rườm rà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秃 | tū thốc | hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 禾 lúa | 秃 tū · hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 讥
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.