HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

劫

kiếp
  1. jiéHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ
    cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn
    例: 这次地震中,我们村子侥幸逃过一劫。 – Trong trận động đất lần này, làng chúng tôi may mắn thoát được một kiếp nạn.
5
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

劫
jié
kiếp
cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn
力 sức + 去
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
去qù
khứ
đi
Hình bàng: 力 sức ≠ 厶 riêng tư
出去
chūqù · đi ra ngoài; ra ngoài
Đồng thanh bàng
同声旁
法fǎ
pháp
pháp luật; phương pháp, cách
Hình bàng: 力 sức ≠ 氵 nước
办法
bànfǎ · biện pháp
Đồng thanh bàng
同声旁
却què
khước
lại, nhưng
Hình bàng: 力 sức ≠ 卩 đốt tre
却是
què shì · lại là; nhưng lại
Đồng thanh bàng
同声旁
罢bà
bã
đình công
Hình bàng: 力 sức ≠ 罒 lưới
罢工
bàgōng · đình công
Đồng thanh bàng
同声旁
怯qiè
khiếp
nhút nhát; rụt rè
Hình bàng: 力 sức ≠ 忄 tim, tình cảm
胆怯
dǎnqiè · nhút nhát; rụt rè
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 劫

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

节jié
tiết
tiết (học); ngày lễ; đốt, đoạnHSK2
结jié
kết
buộc, thắt; kết (trái), đông lại; nútHSK4
截jié
tiệt
cắt; chặn; khúc, đoạn (lượng từ)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (10)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

接jiē
tiếp
nhận, tiếpHSK2
街jiē
nhai
phố; đường phốHSK2
借jiè
tá
mượnHSK2
戒jiè
giới
cai (thuốc, rượu, nghiện)HSK5
届jiè
giới
khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp)HSK5
揭jiē
yết
bóc; mở (nắp); vạch trầnHSK6
解jiě
giải
cởi; gỡ; giải (bài toán); hiểuHSK6
界jiè
giới
ranh giới; giới hạnHSK6
饥饿jī'è
cơ ngạ
đói; nạn đóiHSK7-9
皆jiē
giai
đều; tất cả (văn viết)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác