劫
kiếp
- jiéHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từcướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn例: 这次地震中,我们村子侥幸逃过一劫。 – Trong trận động đất lần này, làng chúng tôi may mắn thoát được một kiếp nạn.
5
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
劫
jié
kiếp
cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn
力 sức + 去
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 去 | qù khứ | đi Hình bàng: 力 sức ≠ 厶 riêng tư | 出去 chūqù · đi ra ngoài; ra ngoài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 法 | fǎ pháp | pháp luật; phương pháp, cách Hình bàng: 力 sức ≠ 氵 nước | 办法 bànfǎ · biện pháp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 却 | què khước | lại, nhưng Hình bàng: 力 sức ≠ 卩 đốt tre | 却是 què shì · lại là; nhưng lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罢 | bà bã | đình công Hình bàng: 力 sức ≠ 罒 lưới | 罢工 bàgōng · đình công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怯 | qiè khiếp | nhút nhát; rụt rè Hình bàng: 力 sức ≠ 忄 tim, tình cảm | 胆怯 dǎnqiè · nhút nhát; rụt rè | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 劫
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (10)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 接 | jiē tiếp | nhận, tiếp | HSK2 |
| 街 | jiē nhai | phố; đường phố | HSK2 |
| 借 | jiè tá | mượn | HSK2 |
| 戒 | jiè giới | cai (thuốc, rượu, nghiện) | HSK5 |
| 届 | jiè giới | khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp) | HSK5 |
| 揭 | jiē yết | bóc; mở (nắp); vạch trần | HSK6 |
| 解 | jiě giải | cởi; gỡ; giải (bài toán); hiểu | HSK6 |
| 界 | jiè giới | ranh giới; giới hạn | HSK6 |
| 饥饿 | jī'è cơ ngạ | đói; nạn đói | HSK7-9 |
| 皆 | jiē giai | đều; tất cả (văn viết) | HSK7-9 |