鹅
nga
- éHSK7–9danh từphồn thể 鵝con ngỗng例: 河边有一群白鹅在悠闲地游来游去。 – Bên bờ sông có một đàn ngỗng trắng đang thong thả bơi qua bơi lại.
5
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
鹅
é
nga
con ngỗng
鸟 chim + 我
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 我 | wǒ ngã | tôi Hình bàng: 鸟 chim ≠ 戈 vũ khí | 我们 wǒmen · chúng tôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饿 | è ngạ | đói Hình bàng: 鸟 chim ≠ 饣 ăn uống | 饥饿 jī'è · đói; nạn đói | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 娥 | é nga | Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng) Hình bàng: 鸟 chim ≠ 女 phụ nữ | 嫦娥 Cháng'é · Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 俄 | é nga | tiếng Nga Hình bàng: 鸟 chim ≠ 亻 người | 俄语 Éyǔ · tiếng Nga | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哦 | ò nga | ồ (chợt hiểu ra điều gì) Hình bàng: 鸟 chim ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哦 ò · ồ (chợt hiểu ra điều gì) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 鹅
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.