汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

耳朵

nhĩ đóa
  1. ěrduoHSK5danh từ
    tai
    例: 外面太冷了,他的耳朵冻得通红。 – Ngoài trời lạnh quá, tai anh ấy lạnh cóng đỏ ửng.
12
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

耳
ěr
nhĩ
6 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
取qǔ
thủ
lấy取得
qǔdé · đạt được; giành được
Đồng thanh bàng
同声旁
闻wén
văn
ngửi新闻
xīnwén · tin tức
Đồng thanh bàng
同声旁
饵ěr
nhử
mồi câu; mồi nhử诱饵
yòu'ěr · mồi câu; mồi nhử
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 耳朵
朵
duǒ
đóa
bông
木 cây, gỗ + 几
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
几jǐ
kỷ
mấy几乎
jīhū · hầu như, gần như
Đồng thanh bàng
同声旁
机jī
cơ
máy bay
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 木 cây, gỗ
飞机
fēijī · máy bay
Đồng thanh bàng
同声旁
虎hǔ
hổ
con hổ
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 虍 vằn hổ
老虎
lǎohǔ · con hổ
Đồng thanh bàng
同声旁
肌jī
cơ
cơ bắp
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
肌肉
jīròu · cơ bắp
Đồng thanh bàng
同声旁
躲duǒ
đóa
trốn, núp; tránh
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 身 thân thể
躲避
duǒbì · tránh; né tránh; lẩn tránh
Đồng thanh bàng
同声旁
讥jī
cơ
chế giễu; cười nhạo
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói
讥笑
jīxiào · chế giễu; cười nhạo
Đồng thanh bàng
同声旁
饥jī
cơ
đói; nạn đói
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 饣 ăn uống
饥饿
jī'è · đói; nạn đói
Đồng thanh bàng
同声旁
冗rǒng
nhũng
dài dòng; rườm rà
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 冖 che phủ
冗长
rǒngcháng · dài dòng; rườm rà
Đồng thanh bàng
同声旁
秃tū
thốc
hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 禾 lúa
秃
tū · hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 耳朵

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

耳机ěrjī
nhĩ cơ
tai ngheHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác