娥
nga
- éHSK7–9嫦娥: Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng)例: 中秋节的时候,奶奶常给我们讲嫦娥奔月的故事。
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
娥
é
nga
女 phụ nữ + 我
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 我 | wǒ ngã | tôi Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 戈 vũ khí | 我们 wǒmen · chúng tôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饿 | è ngạ | đói Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 饣 ăn uống | 饥饿 jī'è · đói; nạn đói | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 俄 | é nga | tiếng Nga Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 亻 người | 俄语 Éyǔ · tiếng Nga | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鹅 | é nga | con ngỗng Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 鸟 chim | 天鹅 tiān'é · thiên nga | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哦 | ò nga | ồ (chợt hiểu ra điều gì) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哦 ò · ồ (chợt hiểu ra điều gì) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 娥
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.