我们
ngã môn
- wǒmenHSK1đại từphồn thể 我們chúng tôi例: 我们一起去吧。 – Chúng ta cùng đi nhé.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
我
wǒ
ngã
tôi
戈 vũ khí + 手
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 饿 | è ngạ | đói Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 饣 ăn uống | 饥饿 jī'è · đói; nạn đói | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 手 | shǒu thủ | tay | 手机 shǒujī · điện thoại di động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 娥 | é nga | Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng) Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 女 phụ nữ | 嫦娥 Cháng'é · Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 俄 | é nga | tiếng Nga Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 亻 người | 俄语 Éyǔ · tiếng Nga | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鹅 | é nga | con ngỗng Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 鸟 chim | 天鹅 tiān'é · thiên nga | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哦 | ò nga | ồ (chợt hiểu ra điều gì) Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哦 ò · ồ (chợt hiểu ra điều gì) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 找 | zhǎo tảo | tìm | 找到 zhǎodào · tìm thấy; tìm được | Chữ hình cận 形近字 |
👀 找 / 我: 找 = 扌 + 戈: dùng tay đi tìm. 我 bắt đầu bằng nét phẩy, bên trái không phải 扌.
Trong từ 我们
们
men
môn
các, những (hậu tố số nhiều chỉ người)
亻 người + 门
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 门 | mén môn | cửa | 门口 ménkǒu · cửa; cổng; trước cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 问 | wèn vấn | hỏi | 请问 qǐngwèn · xin hỏi; cho tôi hỏi | Chữ hình cận 形近字 |
| 间 | jiān gian | gian; căn (lượng từ cho phòng) | 房间 fángjiān · phòng | Chữ hình cận 形近字 |
| 闻 | wén văn | ngửi | 新闻 xīnwén · tin tức | Chữ hình cận 形近字 |
👀 问 / 间 / 们 / 闻: Trong 门: 口 (miệng) = hỏi 问; 日 = khoảng 间; 耳 (tai) = nghe 闻. 们 thì 亻 đứng BÊN NGOÀI 门.
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 我们
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.