汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

我们

ngã môn
  1. wǒmenHSK1đại từphồn thể 我們
    chúng tôi
    例: 我们一起去吧。 – Chúng ta cùng đi nhé.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

我
wǒ
ngã
tôi
戈 vũ khí + 手
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
饿è
ngạ
đói
Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 饣 ăn uống
饥饿
jī'è · đói; nạn đói
Đồng thanh bàng
同声旁
手shǒu
thủ
tay手机
shǒujī · điện thoại di động
Đồng thanh bàng
同声旁
娥é
nga
Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng)
Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 女 phụ nữ
嫦娥
Cháng'é · Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng)
Đồng thanh bàng
同声旁
俄é
nga
tiếng Nga
Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 亻 người
俄语
Éyǔ · tiếng Nga
Đồng thanh bàng
同声旁
鹅é
nga
con ngỗng
Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 鸟 chim
天鹅
tiān'é · thiên nga
Đồng thanh bàng
同声旁
哦ò
nga
ồ (chợt hiểu ra điều gì)
Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 口 miệng, nói, ăn
哦
ò · ồ (chợt hiểu ra điều gì)
Đồng thanh bàng
同声旁
找zhǎo
tảo
tìm找到
zhǎodào · tìm thấy; tìm được
Chữ hình cận
形近字
👀 找 / 我: 找 = 扌 + 戈: dùng tay đi tìm. 我 bắt đầu bằng nét phẩy, bên trái không phải 扌.
Trong từ 我们
们
men
môn
các, những (hậu tố số nhiều chỉ người)
亻 người + 门
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
门mén
môn
cửa门口
ménkǒu · cửa; cổng; trước cửa
Đồng thanh bàng
同声旁
问wèn
vấn
hỏi请问
qǐngwèn · xin hỏi; cho tôi hỏi
Chữ hình cận
形近字
间jiān
gian
gian; căn (lượng từ cho phòng)房间
fángjiān · phòng
Chữ hình cận
形近字
闻wén
văn
ngửi新闻
xīnwén · tin tức
Chữ hình cận
形近字
👀 问 / 间 / 们 / 闻: Trong 门: 口 (miệng) = hỏi 问; 日 = khoảng 间; 耳 (tai) = nghe 闻. 们 thì 亻 đứng BÊN NGOÀI 门.
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 我们

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác