汉语
Hanyu
Step
🔎
Tra phân biệt
Trang chủ
Từ vựng
Trò chơi
Tự hình
Ngữ pháp
Sơ đồ
👤
Tài khoản
⚙️
Cài đặt
📚 Từ vựng HSK
词汇
Tra cứu từ theo cấp độ và chủ đề, nghe phát âm, bấm vào từ để xem phân tích chữ và từ dễ nhầm.
12291
Tất cả
507
HSK1
772
HSK2
979
HSK3
1023
HSK4
1123
HSK5
1264
HSK6
6623
HSK7-9
🧠 Ôn tập ngắt quãng (SRS)
–
Đến hạn hôm nay
–
Đang học
–
Đã thuộc
–
Đã ôn (tổng)
Tất cả cấp
HSK1
HSK2
HSK3
HSK4
HSK5
HSK6
HSK7–9
Tất cả chủ đề
Hoạt động & Đời sống (1508)
Tính chất & Mô tả (1179)
Công việc & Kinh tế (1023)
Xã hội & Văn hóa (958)
Cảm xúc & Tính cách (902)
Hư từ & Ngữ pháp (718)
Tư duy & Khái niệm (623)
Giao tiếp & Biểu đạt (569)
Tự nhiên & Thời tiết (541)
Học tập & Ngôn ngữ (483)
Con người & Quan hệ (478)
Sức khỏe & Cơ thể (467)
Đồ vật & Nhà cửa (421)
Địa điểm & Phương hướng (421)
Giải trí & Thể thao (400)
Thời gian (383)
Số lượng & Đo lường (352)
Công nghệ & Truyền thông (317)
Giao thông & Du lịch (288)
Ăn uống (260)
🃏 Học flashcard
1508 từ · Hoạt động & Đời sống
◀
Trang 1 / 31
▶
聚餐
jùcān
tụ xan
HSK4
động từ
Hoạt động & Đời sống
ăn uống tụ tập; liên hoan
周末我们班同学要一起聚餐。
– Cuối tuần các bạn lớp tôi sẽ đi ăn liên hoan với nhau.
🔊
›
邮寄
yóujì
bưu ký
HSK5
động từ
Hoạt động & Đời sống
gửi qua bưu điện
我会把这本书邮寄出去。
– Tôi sẽ gửi cuốn sách này qua bưu điện.
🔊
›
出力
chūlì
xuất lực
HSK6
động từ
Hoạt động & Đời sống
góp sức; ra sức
他愿意为家乡的发展出力。
– Anh ấy sẵn sàng góp sức cho sự phát triển của quê hương.
🔊
›
家常
jiācháng
gia thường
HSK6
danh từ
Hoạt động & Đời sống
chuyện thường ngày trong nhà; (món) cơm nhà
我们边吃饭边聊家常。
– Chúng tôi vừa ăn cơm vừa trò chuyện chuyện nhà.
🔊
›
扑灭
pūmiè
phác diệt
HSK6
động từ
Hoạt động & Đời sống
dập tắt; tiêu diệt
消防员很快扑灭了大火。
– Lính cứu hỏa nhanh chóng dập tắt đám cháy.
🔊
›
撤回
chèhuí
triệt hồi
HSK6
động từ
Hoạt động & Đời sống
rút lại; thu hồi
我发错了消息,赶紧撤回了。
– Tôi gửi nhầm tin nhắn nên vội thu hồi lại.
🔊
›
晾
liàng
lượng
HSK6
động từ
Hoạt động & Đời sống
phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc
我晾的衣服被吹走了。
– Quần áo tôi phơi bị gió thổi bay mất rồi.
🔊
›
洗漱
xǐshù
tẩy súc
HSK6
động từ
Hoạt động & Đời sống
đánh răng rửa mặt; vệ sinh cá nhân
他每天早上六点起床洗漱。
– Mỗi sáng anh ấy dậy lúc sáu giờ để đánh răng rửa mặt.
🔊
›
清扫
qīngsǎo
thanh tảo
HSK6
động từ
Hoạt động & Đời sống
quét dọn; dọn dẹp
工人们每天清扫街道。
– Công nhân quét dọn đường phố hằng ngày.
🔊
›
空闲
kòngxián
không nhàn
HSK6
tính từ / danh từ
Hoạt động & Đời sống
rảnh rỗi; thời gian rảnh
您空闲时间喜欢做什么?
– Lúc rảnh rỗi ông thích làm gì?
🔊
›
享用
xiǎngyòng
hưởng dụng
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
thưởng thức; hưởng dùng
你慢慢享用美食吧!
– Bạn cứ từ từ thưởng thức đồ ăn ngon nhé!
🔊
›
仰望
yǎngwàng
ngưỡng vọng
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
ngước nhìn; ngưỡng vọng
我们躺在草地上仰望星空。
– Chúng tôi nằm trên bãi cỏ ngước nhìn bầu trời sao.
🔊
›
作息
zuòxī
tác tức
HSK7–9
danh từ / động từ
Hoạt động & Đời sống
làm việc và nghỉ ngơi; giờ giấc sinh hoạt
放假时也要保持规律的作息。
– Ngày nghỉ cũng phải giữ giờ giấc sinh hoạt điều độ.
🔊
›
佩戴
pèidài
bội đái
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
đeo; mang (huy hiệu, trang sức)
进入工厂必须佩戴安全帽。
– Vào nhà máy bắt buộc phải đội mũ bảo hộ.
🔊
›
俯视
fǔshì
phủ thị
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
nhìn xuống; nhìn từ trên cao
站在山顶可以俯视整个城市。
– Đứng trên đỉnh núi có thể nhìn xuống toàn thành phố.
🔊
›
倒退
dàotuì
đảo thoái
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
lùi lại; thụt lùi
他往后倒退了几步。
– Anh ấy lùi lại mấy bước.
🔊
›
倾倒
qīngdào
khuynh đảo
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
đổ; trút ra; dốc hết (tâm sự)
禁止在河里倾倒垃圾。
– Cấm đổ rác xuống sông.
🔊
›
做主
zuòzhǔ
tố chủ
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
làm chủ; tự quyết định
婚姻大事应该由自己做主。
– Chuyện hôn nhân nên do bản thân tự quyết định.
🔊
›
凝视
níngshì
ngưng thị
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
nhìn chăm chú; nhìn đăm đăm
她静静地凝视着远方。
– Cô ấy lặng lẽ nhìn đăm đăm về phía xa.
🔊
›
分发
fēnfā
phân phát
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
phân phát; phát cho
你能帮我给这些人分发节目单吗?
– Bạn giúp tôi phát tờ chương trình cho những người này được không?
🔊
›
切忌
qièjì
thiết kỵ
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
tuyệt đối tránh; kiêng kỵ
开车时切忌打电话。
– Khi lái xe tuyệt đối không được gọi điện thoại.
🔊
›
发呆
fādāi
phát ngai
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
ngẩn người; thẫn thờ
他一个人坐在窗前发呆。
– Anh ấy ngồi một mình bên cửa sổ ngẩn người.
🔊
›
受挫
shòucuò
thụ toả
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
gặp trắc trở; thất bại
第一次创业受挫以后,他没有放弃。
– Sau khi lần khởi nghiệp đầu tiên thất bại, anh ấy không từ bỏ.
🔊
›
受罪
shòuzuì
thụ tội
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
chịu khổ; khổ sở
坐了十几个小时的火车,真受罪。
– Ngồi tàu hơn chục tiếng, thật khổ sở.
🔊
›
变故
biàngù
biến cố
HSK7–9
danh từ
Hoạt động & Đời sống
biến cố; tai họa bất ngờ
家里发生了变故,他只好退学了。
– Gia đình gặp biến cố, cậu ấy đành phải thôi học.
🔊
›
口哨儿
kǒushàor
khẩu sáo nhi
HSK7–9
danh từ
Hoạt động & Đời sống
tiếng huýt sáo; cái còi
他一边走路一边吹口哨儿。
– Anh ấy vừa đi vừa huýt sáo.
🔊
›
启用
qǐyòng
khải dụng
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
đưa vào sử dụng; kích hoạt
新的火车站下个月正式启用。
– Nhà ga mới sẽ chính thức đưa vào sử dụng vào tháng sau.
🔊
›
周折
zhōuzhé
chu chiết
HSK7–9
danh từ
Hoạt động & Đời sống
trắc trở; rắc rối, quanh co
费了很多周折,他才找到这本书。
– Phải trải qua nhiều trắc trở, anh ấy mới tìm được cuốn sách này.
🔊
›
围观
wéiguān
vi quan
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
bu lại xem; vây quanh xem
街上出了交通事故,很多人在围观。
– Trên phố xảy ra tai nạn giao thông, rất nhiều người bu lại xem.
🔊
›
坠落
zhuìluò
truỵ lạc
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
rơi xuống; rơi rụng (từ trên cao)
一架小型飞机在山区坠落,机上人员全部获救。
– Một chiếc máy bay cỡ nhỏ rơi ở vùng núi, toàn bộ người trên máy bay đều được cứu.
🔊
›
堆积
duījī
đôi tích
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
chất đống; dồn ứ; tích tụ
仓库里堆积着大量卖不出去的货物。
– Trong kho chất đống rất nhiều hàng hóa không bán được.
🔊
›
备
bèi
bị
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
chuẩn bị; có đủ; phòng bị
老师每天晚上都要备第二天的课。
– Tối nào thầy giáo cũng phải soạn bài cho ngày hôm sau.
🔊
›
夯实
hāngshí
hãng thực
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc
学外语要先夯实基础,不能急于求成。
– Học ngoại ngữ phải củng cố vững nền tảng trước, không được nóng vội.
🔊
›
将就
jiāngjiu
tương tựu
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
tạm chấp nhận; dùng tạm; chiều theo
房间小了点儿,你就将就着住一晚吧。
– Phòng hơi nhỏ, cậu chịu khó ở tạm một đêm nhé.
🔊
›
就绪
jiùxù
tựu tự
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
sẵn sàng; đâu vào đấy
一切准备就绪,比赛马上就要开始了。
– Mọi thứ đã chuẩn bị sẵn sàng, trận đấu sắp bắt đầu.
🔊
›
废弃
fèiqì
phế khí
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
bỏ đi; vứt bỏ; bỏ hoang
这座废弃的工厂被改造成了艺术中心。
– Nhà máy bỏ hoang này đã được cải tạo thành trung tâm nghệ thuật.
🔊
›
惊动
jīngdòng
kinh động
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
làm kinh động; làm phiền; làm náo động
她轻轻地走出房间,怕惊动了熟睡的孩子。
– Cô ấy nhẹ nhàng ra khỏi phòng, sợ làm đứa bé đang ngủ say tỉnh giấc.
🔊
›
打下手
dǎxiàshǒu
đả hạ thủ
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
phụ giúp; làm phụ; làm trợ thủ
妈妈做饭的时候,我在旁边给她打下手。
– Lúc mẹ nấu cơm, tôi đứng bên cạnh phụ giúp mẹ.
🔊
›
扩充
kuòchōng
khuếch sung
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
mở rộng; bổ sung thêm
学校计划明年扩充图书馆的藏书。
– Trường dự định năm sau bổ sung thêm sách cho thư viện.
🔊
›
抵
dǐ
để
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
chống; tì; bù; đến (nơi); tương đương
他用手抵着门,不让风把门吹开。
– Anh ấy lấy tay chống cửa, không để gió thổi bật ra.
🔊
›
拼接
pīnjiē
bính tiếp
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
ghép nối; ghép lại
他把几张照片拼接成了一张全景图。
– Anh ấy ghép mấy tấm ảnh thành một bức ảnh toàn cảnh.
🔊
›
挥舞
huīwǔ
huy vũ
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
vung; vẫy; múa (tay, cờ…)
球迷们挥舞着国旗为球队加油。
– Các cổ động viên vẫy cờ cổ vũ cho đội bóng.
🔊
›
撤退
chètuì
triệt thoái
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
rút lui; rút quân
洪水来临前,村民们已经安全撤退了。
– Trước khi lũ tới, dân làng đã rút đi an toàn.
🔊
›
撵
niǎn
niện
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
đuổi; xua đuổi; (phương ngữ) đuổi theo
他把门口的小狗撵走了。
– Anh ấy đuổi con chó nhỏ ở cửa đi.
🔊
›
收割
shōugē
thu cắt
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
gặt; thu hoạch
秋天到了,农民们忙着收割稻子。
– Mùa thu đến, nông dân bận rộn gặt lúa.
🔊
›
沉睡
chénshuì
trầm thụy
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
ngủ say; (bóng) còn ngủ yên, chưa được khai thác
这片沉睡了千年的土地终于被发现了。
– Vùng đất ngủ yên hàng nghìn năm này cuối cùng đã được phát hiện.
🔊
›
沐浴
mùyù
mộc dục
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
tắm gội; (bóng) đắm mình trong
丘陵沐浴在阳光下。
– Những ngọn đồi đắm mình trong ánh nắng.
🔊
›
沿用
yányòng
duyên dụng
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
tiếp tục dùng; dùng theo (cách cũ)
这个名字一直沿用到今天。
– Cái tên này được dùng mãi cho đến ngày nay.
🔊
›
洗涤
xǐdí
tẩy địch
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
giặt rửa; gột rửa
这种衣服只能用冷水洗涤。
– Loại quần áo này chỉ có thể giặt bằng nước lạnh.
🔊
›
消磨
xiāomó
tiêu ma
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
mài mòn (ý chí); giết (thời gian)
他每天靠看电视消磨时间。
– Ngày nào ông ấy cũng giết thời gian bằng cách xem ti vi.
🔊
›
◀
Trang 1 / 31
▶