邮寄
bưu ký
- yóujìHSK5động từphồn thể 郵寄gửi qua bưu điện例: 我会把这本书邮寄出去。 – Tôi sẽ gửi cuốn sách này qua bưu điện.
16
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
邮
yóu
bưu
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 由
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 由 | yóu do | do | 自由 zìyóu · tự do | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 油 | yóu du | dầu; mỡ; xăng Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 氵 nước | 加油 jiāyóu · cố lên; đổ xăng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抽 | chōu thâu | rút ra; hút (thuốc); dành ra (thời gian) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 扌 tay, động tác tay | 抽奖 chōujiǎng · bốc thăm trúng thưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 届 | jiè giới | khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 尸 thân người, nhà | 届时 jièshí · đến lúc đó; khi ấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 袖 | xiù tụ | tay áo Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 衤 áo quần | 袖子 xiùzi · tay áo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 轴 | zhòu trục | tiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 车 xe | 压轴 yāzhòu · tiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 笛 | dí địch | sáo (trúc) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ ⺮ tre | 笛子 dízi · sáo (trúc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庙 | miào miếu | miếu; đền; chùa Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 广 mái nhà rộng | 庙会 miàohuì · hội chùa; hội đình; hội miếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迪 | dí địch | gợi mở; khai sáng; dẫn dắt Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 辶 đi, di chuyển | 启迪 qǐdí · gợi mở; khai sáng; dẫn dắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宙 | zhòu trụ | vũ trụ Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 宀 mái nhà | 宇宙 yǔzhòu · vũ trụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 邮寄
寄
jì
ký
gửi
宀 mái nhà + 奇
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 骑 | qí kỵ | cưỡi, đi (xe đạp, xe máy) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 马 ngựa | 骑车 qí chē · đi xe đạp; đi xe máy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 椅 | yǐ ỷ | ghế Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 木 cây, gỗ | 椅子 yǐzi · ghế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奇 | qí kỳ | hiếu kỳ Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 大 to lớn | 好奇 hàoqí · hiếu kỳ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 崎 | qí khi | gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 山 núi | 崎岖 qíqū · gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 畸 | jī ky | dị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 田 ruộng | 畸形 jīxíng · dị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 倚 | yǐ ỷ | dựa, tựa; ỷ vào, cậy Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 亻 người | 倚 yǐ · dựa, tựa; ỷ vào, cậy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 邮寄
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 有机 | yǒujī hữu cơ | hữu cơ; (bóng) gắn bó chặt chẽ như một khối | HSK7-9 |