倾倒
khuynh đảo
- qīngdàoHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 傾倒đổ; trút ra; dốc hết (tâm sự)例: 禁止在河里倾倒垃圾。 – Cấm đổ rác xuống sông.📝 cần duyệt: đa âm qīngdào (đổ, trút) / qīngdǎo (đổ sập; khiến say mê) – đang dùng qīngdào
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
倾
qīng
khuynh
亻 người + 顷
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 顷 | qǐng khoảnh | héc-ta (ha) Hình bàng: 亻 người ≠ 页 đầu | 公顷 gōngqǐng · héc-ta (ha) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 倾倒
倒
dǎo
đảo
đổ, ngã
亻 người + 到
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 到 | dào đáo | đến Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt | 得到 dédào · được; nhận được; đạt được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 倾倒
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.