围观
vi quan
- wéiguānHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 圍觀bu lại xem; vây quanh xem例: 街上出了交通事故,很多人在围观。 – Trên phố xảy ra tai nạn giao thông, rất nhiều người bu lại xem.
15
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
围
wéi
vi
vây quanh, bao quanh
囗 vây quanh + 韦
7 nét · kết cấu bao toàn bộ · HSK3
Dễ nhầm với 15 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 伟 | wěi vĩ | vĩ đại Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 亻 người | 伟大 wěidà · vĩ đại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 违 | wéi vi | phạm pháp, trái luật Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 辶 đi, di chuyển | 违法 wéifǎ · phạm pháp, trái luật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讳 | huì huý | kiêng kỵ; điều cấm kỵ; tối kỵ Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 讠 lời nói | 忌讳 jìhuì · kiêng kỵ; điều cấm kỵ; tối kỵ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纬 | wěi vĩ | vĩ độ Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 纟 tơ, sợi | 纬度 wěidù · vĩ độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 四 | sì tứ | bốn Bộ kiện trong: 韦 ≠ 儿 | 四周 sìzhōu · xung quanh, bốn phía | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 国 | guó quốc | nước; quốc gia Bộ kiện trong: 韦 ≠ 玉 | 国家 guójiā · quốc gia | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 图 | tú đồ | hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ Bộ kiện trong: 韦 ≠ 冬 | 地图 dìtú · bản đồ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân Bộ kiện trong: 韦 ≠ 大 | 因为 yīnwèi · vì | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 园 | yuán viên | vườn; công viên Bộ kiện trong: 韦 ≠ 元 | 公园 gōngyuán · công viên | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 团 | tuán đoàn | đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn Bộ kiện trong: 韦 ≠ 才 | 团结 tuánjié · đoàn kết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 困 | kùn khốn | buồn ngủ Bộ kiện trong: 韦 ≠ 木 | 困难 kùnnan · khó khăn | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 固 | gù cố | cố định Bộ kiện trong: 韦 ≠ 古 | 固定 gùdìng · cố định | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 囗 dễ lẫn với 口: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 围观
观
guān
quan
见 nhìn + 又
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 围观
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 微观 | wēiguān vi quan | vi mô | HSK7-9 |