凝视
ngưng thị
- níngshìHSK7–9động từphồn thể 凝視nhìn chăm chú; nhìn đăm đăm例: 她静静地凝视着远方。 – Cô ấy lặng lẽ nhìn đăm đăm về phía xa.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
凝
níng
ngưng
冫 băng, lạnh + 疑
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 疑 | yí nghi | nghi ngờ | 怀疑 huáiyí · nghi ngờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 凝视
视
shì
thị
见 nhìn + 礻
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 凝视
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.