挥舞
huy vũ
- huīwǔHSK7–9động từphồn thể 揮舞vung; vẫy; múa (tay, cờ…)例: 球迷们挥舞着国旗为球队加油。 – Các cổ động viên vẫy cờ cổ vũ cho đội bóng.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
挥
huī
huy
vẫy
扌 tay, động tác tay + 军
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 军 | jūn quân | quán quân Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 冖 che phủ | 冠军 guànjūn · quán quân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晕 | yūn vựn | chóng mặt; choáng váng; ngất Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晕车 yùnchē · say xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 荤 | hūn huân | đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây | 荤 hūn · đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浑 | hún hồn | khắp người; toàn thân Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 浑身 húnshēn · khắp người; toàn thân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 挥舞
舞
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 挥舞
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 会晤 | huìwù hội ngộ | hội kiến; gặp gỡ (chính thức) | HSK7-9 |