扑灭

phác diệt
  1. pūmièHSK6động từphồn thể 撲滅
    dập tắt; tiêu diệt
    例: 消防员很快扑灭了大火。 – Lính cứu hỏa nhanh chóng dập tắt đám cháy.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

pū
phác
nhào tới; lao vào; vồ
扌 tay, động tác tay + 卜
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
外wài
ngoại
ngoài
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 夕 buổi tối
国外
guó wài · nước ngoài
Đồng thanh bàng
同声旁
处chù
xứ
chỗ, nơi; điểm, mặt
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 夂 bước chậm
到处
dàochù · khắp nơi
Đồng thanh bàng
同声旁
补bǔ
bổ
vá, sửa; bù, bổ sung
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 衤 áo quần
补充
bǔchōng · bổ sung
Đồng thanh bàng
同声旁
卜bo
bặc
củ cải萝卜
luóbo · củ cải
Đồng thanh bàng
同声旁
朴pǔ
phác
chất phác; mộc mạc
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ
淳朴
chúnpǔ · chất phác; mộc mạc
Đồng thanh bàng
同声旁
赴fù
phó
đi đến; đến dự
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 走 chạy, đi
奔赴
bēnfù · lên đường đến; gấp rút đi tới
Đồng thanh bàng
同声旁
仆pú
bộc
công bộc; đầy tớ của nhân dân
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người
公仆
gōngpú · công bộc; đầy tớ của nhân dân
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 扑灭

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 扑灭

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.