沉睡

trầm thụy
  1. chénshuìHSK7–9động từ
    ngủ say; (bóng) còn ngủ yên, chưa được khai thác
    例: 这片沉睡了千年的土地终于被发现了。 – Vùng đất ngủ yên hàng nghìn năm này cuối cùng đã được phát hiện.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

chén
trầm
nặng; chìm
氵 nước + 冗
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
冗rǒng
nhũng
dài dòng; rườm rà
Hình bàng: 氵 nước ≠ 冖 che phủ
冗长
rǒngcháng · dài dòng; rườm rà
Đồng thanh bàng
同声旁
壳ké
xác
vỏ (khẩu ngữ)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 士 kẻ sĩ
贝壳
bèiké · vỏ sò; vỏ ốc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 沉睡
shuì
thụy
ngủ
目 mắt + 垂
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
垂chuí
thuỳ
rủ xuống; buông xuống垂直
chuízhí · thẳng đứng; vuông góc
Đồng thanh bàng
同声旁
唾tuò
thoá
khinh bỉ; phỉ nhổ
Hình bàng: 目 mắt ≠ 口 miệng, nói, ăn
唾弃
tuòqì · khinh bỉ; phỉ nhổ
Đồng thanh bàng
同声旁
锤chuí
chuỳ
cái búa; quả cân; đập, rèn
Hình bàng: 目 mắt ≠ 钅 kim loại
锤子
chuízi · cái búa
Đồng thanh bàng
同声旁
捶chuí
chuỷ
đấm; nện; đập
Hình bàng: 目 mắt ≠ 扌 tay, động tác tay
捶
chuí · đấm; nện; đập
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 沉睡

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.