俯视
phủ thị
- fǔshìHSK7–9động từphồn thể 俯視nhìn xuống; nhìn từ trên cao例: 站在山顶可以俯视整个城市。 – Đứng trên đỉnh núi có thể nhìn xuống toàn thành phố.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
俯
fǔ
phủ
亻 người + 府
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 府 | fǔ phủ | chính phủ Hình bàng: 亻 người ≠ 广 mái nhà rộng | 政府 zhèngfǔ · chính phủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 腐 | fǔ hủ | đậu phụ Hình bàng: 亻 người ≠ 肉 thịt | 豆腐 dòufu · đậu phụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 俯视
视
shì
thị
见 nhìn + 礻
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 俯视
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.