HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

洗漱

tẩy súc
  1. xǐshùHSK6 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ
    đánh răng rửa mặt; vệ sinh cá nhân
    例: 他每天早上六点起床洗漱。 – Mỗi sáng anh ấy dậy lúc sáu giờ để đánh răng rửa mặt.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

洗
xǐ
tẩy
rửa
氵 nước + 先
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
先xiān
tiên
trước; trước tiên
Hình bàng: 氵 nước ≠ 儿 người
先生
xiānsheng · ông, ngài
Đồng thanh bàng
同声旁
选xuǎn
tuyển
chọn; lựa; bầu
Hình bàng: 氵 nước ≠ 辶 đi, di chuyển
选手
xuǎnshǒu · tuyển thủ, vận động viên; thí sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
宪xiàn
hiến
hiến pháp
Hình bàng: 氵 nước ≠ 宀 mái nhà
宪法
xiànfǎ · hiến pháp
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 洗漱
漱

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 洗漱

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác