HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

沐浴

mộc dục
  1. mùyùHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ
    tắm gội; (bóng) đắm mình trong
    例: 丘陵沐浴在阳光下。 – Những ngọn đồi đắm mình trong ánh nắng.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

沐

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 沐浴
浴
yù
dục
氵 nước + 谷
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
容róng
dung
nội dung
Hình bàng: 氵 nước ≠ 宀 mái nhà
内容
nèiróng · nội dung
Đồng thanh bàng
同声旁
俗sú
tục
tầm thường, quê mùa; thông tục; (N) phong tục
Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người
风俗
fēngsú · phong tục
Đồng thanh bàng
同声旁
谷gǔ
cốc
thung lũng山谷
shāngǔ · thung lũng
Đồng thanh bàng
同声旁
欲yù
dục
cảm giác thèm ăn; khẩu vị
Hình bàng: 氵 nước ≠ 欠 há miệng, thiếu
食欲
shíyù · cảm giác thèm ăn; khẩu vị
Đồng thanh bàng
同声旁
裕yù
dụ
dồi dào; dư dả
Hình bàng: 氵 nước ≠ 衤 áo quần
充裕
chōngyù · dồi dào; dư dả
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 沐浴

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

母语mǔyǔ
mẫu ngữ
tiếng mẹ đẻHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác