收割
thu cắt
- shōugēHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từgặt; thu hoạch例: 秋天到了,农民们忙着收割稻子。 – Mùa thu đến, nông dân bận rộn gặt lúa.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
收
shōu
thu
nhận
攵 đánh, hành động + 丩
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 叫 | jiào giao | gọi, tên gọi Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 口 miệng, nói, ăn | 叫作 jiàozuò · gọi là; được gọi là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纠 | jiū củ | tranh chấp; xích mích Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 纟 tơ, sợi | 纠纷 jiūfēn · tranh chấp; xích mích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 收割
割
gē
cắt
cắt; gặt
刂 dao, cắt + 害
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 害 | hài hại | hại, làm hại; cái hại | 害怕 hàipà · sợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辖 | xiá hạt | khu vực quản lý (thuộc quyền) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 车 xe | 辖区 xiáqū · khu vực quản lý (thuộc quyền) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豁 | huō khoát | (huō) rạch, sứt; liều, bất chấp (cái giá) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 谷 | 豁达 huòdá · rộng rãi, khoáng đạt; lạc quan, thoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞎 | xiā hạt | mù Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 目 mắt | 瞎 xiā · mù | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 收割
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.