坠落
truỵ lạc
- zhuìluòHSK7–9động từphồn thể 墜落rơi xuống; rơi rụng (từ trên cao)例: 一架小型飞机在山区坠落,机上人员全部获救。 – Một chiếc máy bay cỡ nhỏ rơi ở vùng núi, toàn bộ người trên máy bay đều được cứu.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
坠
zhuì
truỵ
rơi, rớt; trĩu xuống; quả lắc, vật đeo (khuyên tai)
土 đất + 队
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 队 | duì đội | đội; nhóm; hàng (người xếp) Hình bàng: 土 đất ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 队长 duìzhǎng · đội trưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 坠落
落
luò
lạc
rơi, rụng; (mặt trời) lặn
艹 cỏ, cây + 洛
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 坠落
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.