汉语
Hanyu
Step
🔎
Tra phân biệt
Trang chủ
Từ vựng
Trò chơi
Tự hình
Ngữ pháp
Sơ đồ
👤
Tài khoản
⚙️
Cài đặt
📚 Từ vựng HSK
词汇
Tra cứu từ theo cấp độ và chủ đề, nghe phát âm, bấm vào từ để xem phân tích chữ và từ dễ nhầm.
12291
Tất cả
507
HSK1
772
HSK2
979
HSK3
1023
HSK4
1123
HSK5
1264
HSK6
6623
HSK7-9
🧠 Ôn tập ngắt quãng (SRS)
–
Đến hạn hôm nay
–
Đang học
–
Đã thuộc
–
Đã ôn (tổng)
Tất cả cấp
HSK1
HSK2
HSK3
HSK4
HSK5
HSK6
HSK7–9
Tất cả chủ đề
Hoạt động & Đời sống (1508)
Tính chất & Mô tả (1179)
Công việc & Kinh tế (1023)
Xã hội & Văn hóa (958)
Cảm xúc & Tính cách (902)
Hư từ & Ngữ pháp (718)
Tư duy & Khái niệm (623)
Giao tiếp & Biểu đạt (569)
Tự nhiên & Thời tiết (541)
Học tập & Ngôn ngữ (483)
Con người & Quan hệ (478)
Sức khỏe & Cơ thể (467)
Đồ vật & Nhà cửa (421)
Địa điểm & Phương hướng (421)
Giải trí & Thể thao (400)
Thời gian (383)
Số lượng & Đo lường (352)
Công nghệ & Truyền thông (317)
Giao thông & Du lịch (288)
Ăn uống (260)
🃏 Học flashcard
288 từ · Giao thông & Du lịch
◀
Trang 1 / 6
▶
检票
jiǎnpiào
kiểm phiếu
HSK3
động từ
Giao thông & Du lịch
soát vé; kiểm tra vé
火车快开了,大家排队检票吧。
– Tàu sắp chạy rồi, mọi người xếp hàng soát vé đi.
🔊
›
红绿灯
hónglǜdēng
hồng lục đăng
HSK3
danh từ
Giao thông & Du lịch
đèn giao thông; đèn xanh đèn đỏ
过马路的时候要看红绿灯。
– Khi qua đường phải nhìn đèn giao thông.
🔊
›
入住
rùzhù
nhập trú
HSK4
động từ
Giao thông & Du lịch
nhận phòng; vào ở
我们下午两点可以入住酒店。
– Hai giờ chiều chúng ta có thể nhận phòng khách sạn.
🔊
›
动车
dòngchē
động xa
HSK4
danh từ
Giao thông & Du lịch
tàu cao tốc (tàu động lực)
坐动车去上海只要几个小时。
– Đi tàu cao tốc đến Thượng Hải chỉ mất vài tiếng.
🔊
›
换乘
huànchéng
hoán thừa
HSK4
động từ
Giao thông & Du lịch
đổi tàu, xe; chuyển tuyến
我们要在下一站换乘二号线。
– Chúng ta phải đổi sang tuyến số 2 ở ga sau.
🔊
›
乘务员
chéngwùyuán
thừa vụ viên
HSK5
danh từ
Giao thông & Du lịch
tiếp viên; nhân viên phục vụ (trên tàu, máy bay)
飞机上的乘务员对乘客非常热情。
– Tiếp viên trên máy bay rất nhiệt tình với hành khách.
🔊
›
安全带
ānquándài
an toàn đái
HSK5
danh từ
Giao thông & Du lịch
dây an toàn
坐车的时候一定要系好安全带。
– Khi đi xe nhất định phải thắt dây an toàn.
🔊
›
托运
tuōyùn
thác vận
HSK6
động từ
Giao thông & Du lịch
ký gửi (hành lý); gửi vận chuyển
行李太多了,我们去托运吧。
– Hành lý nhiều quá, chúng ta đi ký gửi đi.
🔊
›
摩托车
mótuōchē
ma thác xa
HSK6
danh từ
Giao thông & Du lịch
xe máy; mô tô
她骑摩托车的技术不错!
– Cô ấy lái xe máy khá giỏi!
🔊
›
民宿
mínsù
dân túc
HSK6
danh từ
Giao thông & Du lịch
nhà nghỉ dân dã; homestay
我们这次旅行住在一家民宿里。
– Chuyến du lịch này chúng tôi ở một căn homestay.
🔊
›
滑行
huáxíng
hoạt hành
HSK6
động từ
Giao thông & Du lịch
trượt; lướt; lăn bánh (máy bay)
飞机在跑道上慢慢滑行。
– Máy bay đang chầm chậm lăn bánh trên đường băng.
🔊
›
上行
shàngxíng
thượng hành
HSK7–9
động từ
Giao thông & Du lịch
đi lên; (tàu) chạy chiều lên; ngược dòng
上行的列车马上就要进站了。
– Chuyến tàu chiều lên sắp vào ga rồi.
🔊
›
下行
xiàxíng
hạ hành
HSK7–9
động từ
Giao thông & Du lịch
đi xuống; (tàu) chạy chiều xuống; xuôi dòng
这趟下行列车开往广州。
– Chuyến tàu chiều xuống này chạy đến Quảng Châu.
🔊
›
区间
qūjiān
khu gian
HSK7–9
danh từ
Giao thông & Du lịch
đoạn tuyến; khoảng (giá trị)
这趟区间车只开到市中心。
– Chuyến xe chạy đoạn ngắn này chỉ đến trung tâm thành phố.
🔊
›
启程
qǐchéng
khải trình
HSK7–9
động từ
Giao thông & Du lịch
khởi hành; lên đường
我们明天早上八点启程去北京。
– Tám giờ sáng mai chúng ta khởi hành đi Bắc Kinh.
🔊
›
四通八达
sìtōngbādá
tứ thông bát đạt
HSK7–9
tính từ
Giao thông & Du lịch
thông suốt bốn phương
这里的交通四通八达,非常方便。
– Giao thông ở đây thông suốt bốn phương, rất tiện lợi.
🔊
›
失事
shīshì
thất sự
HSK7–9
động từ
Giao thông & Du lịch
gặp nạn; xảy ra tai nạn (máy bay, tàu thuyền…)
飞机失事的原因还在调查之中。
– Nguyên nhân vụ máy bay gặp nạn vẫn đang được điều tra.
🔊
›
奇观
qíguān
kỳ quan
HSK7–9
danh từ
Giao thông & Du lịch
kỳ quan; cảnh tượng kỳ thú
长城被称为世界建筑史上的奇观。
– Vạn Lý Trường Thành được gọi là kỳ quan trong lịch sử kiến trúc thế giới.
🔊
›
奔驰
bēnchí
bôn trì
HSK7–9
động từ
Giao thông & Du lịch
phi nhanh; lao vun vút
一列高铁在原野上飞快地奔驰。
– Một đoàn tàu cao tốc lao vun vút trên cánh đồng.
🔊
›
斑马线
bānmǎxiàn
ban mã tuyến
HSK7–9
danh từ
Giao thông & Du lịch
vạch kẻ đường cho người đi bộ
过马路时一定要走斑马线。
– Khi sang đường nhất định phải đi trên vạch kẻ dành cho người đi bộ.
🔊
›
星级
xīngjí
tinh cấp
HSK7–9
danh từ
Giao thông & Du lịch
hạng sao; xếp hạng sao (khách sạn…)
我们住的是一家五星级酒店。
– Chúng tôi ở một khách sạn năm sao.
🔊
›
柴油
cháiyóu
sài du
HSK7–9
danh từ
Giao thông & Du lịch
dầu diesel; dầu điêzen
这个取暖装置用柴油作为燃料。
– Thiết bị sưởi này dùng dầu diesel làm nhiên liệu.
🔊
›
桨
jiǎng
tưởng
HSK7–9
danh từ
Giao thông & Du lịch
mái chèo
我们拿起桨,慢慢地把船划到对岸。
– Chúng tôi cầm mái chèo lên, từ từ chèo thuyền sang bờ bên kia.
🔊
›
穿梭
chuānsuō
xuyên thoa
HSK7–9
động từ
Giao thông & Du lịch
đi lại như con thoi; qua lại tấp nập
街上车辆来回穿梭,十分繁忙。
– Xe cộ trên phố qua lại như mắc cửi, vô cùng nhộn nhịp.
🔊
›
绕远儿
ràoyuǎnr
nhiễu viễn nhi
HSK7–9
động từ
Giao thông & Du lịch
đi đường vòng (xa hơn)
前面在修路,我们只好绕远儿走。
– Phía trước đang sửa đường, chúng ta đành phải đi đường vòng.
🔊
›
见闻
jiànwén
kiến văn
HSK7–9
danh từ
Giao thông & Du lịch
điều tai nghe mắt thấy; vốn hiểu biết
他把旅途中的见闻写成了一本书。
– Anh ấy viết những điều mắt thấy tai nghe trên đường đi thành một cuốn sách.
🔊
›
逆行
nìxíng
nghịch hành
HSK7–9
động từ
Giao thông & Du lịch
đi ngược chiều
在单行道上逆行是违反交通规则的。
– Đi ngược chiều trên đường một chiều là vi phạm luật giao thông.
🔊
›
逗留
dòuliú
đậu lưu
HSK7–9
động từ
Giao thông & Du lịch
lưu lại; dừng lại (ít lâu)
这次出差,我们在北京逗留了三天。
– Chuyến công tác này chúng tôi lưu lại Bắc Kinh ba ngày.
🔊
›
避让
bìràng
tị nhượng
HSK7–9
động từ
Giao thông & Du lịch
tránh; nhường đường
遇到救护车时,其他车辆应该主动避让。
– Khi gặp xe cứu thương, các xe khác nên chủ động nhường đường.
🔊
›
颠簸
diānbǒ
điên bá
HSK7–9
động từ / tính từ
Giao thông & Du lịch
xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong
山路坑坑洼洼,汽车一路颠簸。
– Đường núi đầy ổ gà, xe xóc nảy suốt dọc đường.
🔊
›
风景线
fēngjǐngxiàn
phong cảnh tuyến
HSK7–9
danh từ
Giao thông & Du lịch
dải phong cảnh; (bóng) nét đẹp nổi bật
江边的夜景成了这座城市一道亮丽的风景线。
– Cảnh đêm ven sông đã trở thành nét đẹp nổi bật của thành phố.
🔊
›
驻足
zhùzú
trú túc
HSK7–9
động từ
Giao thông & Du lịch
dừng chân; dừng bước
美丽的风景吸引了很多游客驻足观看。
– Cảnh đẹp khiến nhiều du khách dừng chân ngắm nhìn.
🔊
›
车
chē
xa
HSK1
danh từ
Giao thông & Du lịch
xe
这辆车是我哥哥的。
– Chiếc xe này là của anh trai tôi.
🔊
›
车票
chēpiào
xa phiếu
HSK1
danh từ
Giao thông & Du lịch
vé xe; vé tàu
在哪里可以买到车票?
– Có thể mua vé xe ở đâu?
🔊
›
车上
chē shang
xa thượng
HSK1
Giao thông & Du lịch
trên xe
东西在爸爸的车上。
– Đồ đạc ở trên xe của bố.
🔊
›
车站
chēzhàn
xa trạm
HSK1
danh từ
Giao thông & Du lịch
bến xe; nhà ga
车站离这儿很近。
– Bến xe cách đây rất gần.
🔊
›
打车
dǎchē
đả xa
HSK1
Giao thông & Du lịch
bắt taxi; gọi xe
太晚了,我们打车回家吧。
– Muộn quá rồi, chúng ta bắt taxi về nhà nhé.
🔊
›
飞机
fēijī
phi cơ
HSK1
danh từ
Giao thông & Du lịch
máy bay
飞机很快。
– Máy bay rất nhanh.
🔊
›
火车
huǒchē
hỏa xa
HSK1
danh từ
Giao thông & Du lịch
tàu hỏa
我们坐火车去北京吧。
– Chúng ta đi tàu hỏa đến Bắc Kinh nhé.
🔊
›
机票
jīpiào
cơ phiếu
HSK1
danh từ
Giao thông & Du lịch
vé máy bay
你买机票了吗?
– Bạn mua vé máy bay chưa?
🔊
›
开车
kāichē
khai xa
HSK1
Giao thông & Du lịch
lái xe
我会开车送你们去机场。
– Tôi sẽ lái xe đưa các bạn ra sân bay.
🔊
›
路口
lùkǒu
lộ khẩu
HSK1
danh từ
Giao thông & Du lịch
ngã tư; giao lộ; đầu đường
前面路口往左走。
– Đến ngã tư phía trước thì rẽ trái.
🔊
›
路上
lùshang
lộ thượng
HSK1
danh từ
Giao thông & Du lịch
trên đường; dọc đường
路上车很多,你慢点儿开。
– Trên đường nhiều xe lắm, anh lái chậm thôi.
🔊
›
马路
mǎlù
mã lộ
HSK1
danh từ
Giao thông & Du lịch
đường phố; đường cái
过马路的时候要小心。
– Khi qua đường phải cẩn thận.
🔊
›
门票
ménpiào
môn phiếu
HSK1
danh từ
Giao thông & Du lịch
vé vào cửa
公园的门票多少钱?
– Vé vào công viên bao nhiêu tiền?
🔊
›
汽车
qìchē
khí xa
HSK1
danh từ
Giao thông & Du lịch
ô tô; xe hơi
他家有两辆汽车。
– Nhà anh ấy có hai chiếc ô tô.
🔊
›
上车
shàng chē
thượng xa
HSK1
Giao thông & Du lịch
lên xe
车来了,快上车吧!
– Xe đến rồi, mau lên xe đi!
🔊
›
下车
xià chē
hạ xa
HSK1
Giao thông & Du lịch
xuống xe
我们在这里下车吧。
– Chúng ta xuống xe ở đây nhé.
🔊
›
车辆
chēliàng
xa lượng
HSK2
danh từ
Giao thông & Du lịch
xe cộ; phương tiện giao thông
车辆增多会影响到城市的环境。
– Xe cộ nhiều lên sẽ ảnh hưởng đến môi trường thành phố.
🔊
›
出国
chūguó
xuất quốc
HSK2
Giao thông & Du lịch
ra nước ngoài; xuất ngoại
她明年想出国留学。
– Năm sau cô ấy muốn ra nước ngoài du học.
🔊
›
◀
Trang 1 / 6
▶