车站
xa trạm
- chēzhànHSK2 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 車站bến xe; nhà ga例: 车站离这儿很近。 – Bến xe cách đây rất gần.
15
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
车
chē
xa
xe
十 mười + 七
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 连 | lián liên | nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也) Hình bàng: 十 mười ≠ 辶 đi, di chuyển | 连忙 liánmáng · vội vã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阵 | zhèn trận | trận, khoảng thời gian Hình bàng: 十 mười ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阵雨 zhènyǔ · mưa rào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 库 | kù khố | kho Hình bàng: 十 mười ≠ 广 mái nhà rộng | 车库 chēkù · nhà để xe; ga-ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 军 | jūn quân | quán quân Hình bàng: 十 mười ≠ 冖 che phủ | 冠军 guànjūn · quán quân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斩 | zhǎn trảm | chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng) Hình bàng: 十 mười ≠ 斤 cái rìu | 斩钉截铁 zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 东 | dōng đông | đông (hướng đông) | 东边 dōngbian · phía đông; bên phía đông | Chữ hình cận 形近字 |
👀 东 / 车: 东 có hai chấm ở dưới hai bên nét sổ; 车 không có chấm, có thêm nét ngang dưới cùng.
Trong từ 车站
站
zhàn
trạm
đứng, trạm
立 đứng + 占
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 点 | diǎn điểm | giờ (trong thời gian) Hình bàng: 立 đứng ≠ 灬 lửa | 地点 dìdiǎn · địa điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 店 | diàn điếm | cửa hàng; tiệm; quán Hình bàng: 立 đứng ≠ 广 mái nhà rộng | 饭店 fàndiàn · nhà hàng; khách sạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 占 | zhàn chiêm | chiếm Hình bàng: 立 đứng ≠ 口 miệng, nói, ăn | 占线 zhànxiàn · (điện thoại) máy bận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贴 | tiē thiếp | dán Hình bàng: 立 đứng ≠ 贝 tiền, của cải | 补贴 bǔtiē · trợ cấp; khoản phụ cấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 战 | zhàn chiến | thách thức Hình bàng: 立 đứng ≠ 戈 vũ khí | 挑战 tiǎozhàn · thách thức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粘 | zhān niêm | dán; dính Hình bàng: 立 đứng ≠ 米 gạo | 粘贴 zhāntiē · dán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钻 | zuān khoan | khoan; chui (vào); đi sâu (nghiên cứu) Hình bàng: 立 đứng ≠ 钅 kim loại | 钻研 zuānyán · nghiền ngẫm; đi sâu nghiên cứu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帖 | tiě thiệp | thiếp mời Hình bàng: 立 đứng ≠ 巾 khăn, vải | 请帖 qǐngtiě · thiếp mời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沾 | zhān triêm | dính, vấy; chạm vào; được nhờ, hưởng ké Hình bàng: 立 đứng ≠ 氵 nước | 沾光 zhānguāng · được thơm lây; hưởng ké | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 车站
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 车展 | chēzhǎn xa triển | triển lãm ô tô | HSK6 |