汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

风景线

phong cảnh tuyến
  1. fēngjǐngxiànHSK7–9danh từphồn thể 風景線
    dải phong cảnh; (bóng) nét đẹp nổi bật
    例: 江边的夜景成了这座城市一道亮丽的风景线。 – Cảnh đêm ven sông đã trở thành nét đẹp nổi bật của thành phố.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

风
fēng
phong
gió
几 cái ghế + 乂
4 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
疯fēng
phong
điên, khùng; (chơi) điên cuồng
Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 疒 bệnh
疯狂
fēngkuáng · điên rồ
Đồng thanh bàng
同声旁
讽fěng
phúng
châm biếm
Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 讠 lời nói
讽刺
fěngcì · châm biếm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 风景线
景
jǐng
cảnh
cảnh; phong cảnh
日 mặt trời, thời gian + 京
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
京jīng
kinh
Bắc Kinh北京
Běijīng · Bắc Kinh
Đồng thanh bàng
同声旁
影yǐng
ảnh
phim
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 彡 lông, vằn
电影
diànyǐng · phim
Đồng thanh bàng
同声旁
凉liáng
lương
mát; nguội; lạnh
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 冫 băng, lạnh
凉快
liángkuai · mát mẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
惊jīng
kinh
kinh ngạc; giật mình; làm kinh động
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 忄 tim, tình cảm
吃惊
chījīng · ngạc nhiên
Đồng thanh bàng
同声旁
晾liàng
lượng
phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 日 mặt trời, thời gian
晾
liàng · phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc
Đồng thanh bàng
同声旁
谅liàng
lượng
tha thứ
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 讠 lời nói
原谅
yuánliàng · tha thứ
Đồng thanh bàng
同声旁
鲸jīng
kình
cá voi
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 鱼 cá
鲸
jīng · cá voi
Đồng thanh bàng
同声旁
掠lüè
lược
cướp đoạt; cướp bóc
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 扌 tay, động tác tay
掠夺
lüèduó · cướp đoạt; cướp bóc
Đồng thanh bàng
同声旁
憬jǐng
cảnh
khát khao; mơ ước; hướng tới
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 忄 tim, tình cảm
憧憬
chōngjǐng · khát khao; mơ ước; hướng tới
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 风景线
线
xiàn
tuyến
chỉ, sợi, dây; đường, tuyến
纟 tơ, sợi + 戋
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
钱qián
tiền
tiền
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 钅 kim loại
钱包
qiánbāo · ví tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
浅qiǎn
thiển
nông, cạn; dễ hiểu; nhạt (màu)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 氵 nước
浅显
qiǎnxiǎn · dễ hiểu; nông cạn dễ thấy
Đồng thanh bàng
同声旁
残cán
tàn
tàn, sót lại; khuyết, hỏng; tàn hại
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 歹 xấu, chết
残疾
cánjí · tàn tật; khuyết tật
Đồng thanh bàng
同声旁
贱jiàn
tiện
rẻ; hèn hạ; thấp hèn
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 贝 tiền, của cải
贱
jiàn · rẻ; hèn hạ; thấp hèn
Đồng thanh bàng
同声旁
盏zhǎn
trản
ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 皿 đồ đựng
盏
zhǎn · ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 风景线

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác