汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

绕远儿

nhiễu viễn nhi
  1. ràoyuǎnrHSK7–9động từphồn thể 繞遠兒
    đi đường vòng (xa hơn)
    例: 前面在修路,我们只好绕远儿走。 – Phía trước đang sửa đường, chúng ta đành phải đi đường vòng.
34
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

绕
rào
nhiễu
đi vòng, vòng qua; quấn
纟 tơ, sợi + 尧
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
烧shāo
thiêu
đốt, cháy; nấu; sốt
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 火 lửa
发烧
fāshāo · sốt
Đồng thanh bàng
同声旁
晓xiǎo
hiểu
biết (khẩu ngữ)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 日 mặt trời, thời gian
晓得
xiǎode · biết (khẩu ngữ)
Đồng thanh bàng
同声旁
侥jiǎo
kiểu
may mắn; ăn may; cầu may
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 亻 người
侥幸
jiǎoxìng · may mắn; ăn may; cầu may
Đồng thanh bàng
同声旁
浇jiāo
giao
tưới nước
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 氵 nước
浇
jiāo · tưới nước
Đồng thanh bàng
同声旁
挠náo
nạo
gãi; cào; cản trở
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 扌 tay, động tác tay
阻挠
zǔnáo · ngăn trở; gây cản trở (cố ý)
Đồng thanh bàng
同声旁
翘qiào
kiều
vểnh; cong lên; nhếch lên
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 羽 lông vũ, cánh
翘
qiào · vểnh; cong lên; nhếch lên
Đồng thanh bàng
同声旁
饶ráo
nhiêu
tha; tha thứ; (cho) thêm
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 饣 ăn uống
饶恕
ráoshù · tha thứ; khoan thứ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 绕远儿
远
yuǎn
viễn
xa
辶 đi, di chuyển + 元
7 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 25 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
元yuán
nguyên
Đồng (đơn vị tiền tệ)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 二 hai
单元
dānyuán · đơn nguyên, cụm, bài học
Đồng thanh bàng
同声旁
玩wán
ngoạn
chơi; đi chơi; vui chơi
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 王 ngọc, đá quý
玩儿
wánr · chơi; đi chơi
Đồng thanh bàng
同声旁
园yuán
viên
vườn; công viên
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 囗 vây quanh
公园
gōngyuán · công viên
Đồng thanh bàng
同声旁
完wán
hoàn
xong, hoàn thành
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 宀 mái nhà
完成
wánchéng · hoàn thành
Đồng thanh bàng
同声旁
顽wán
ngoan
nghịch ngợm; tinh nghịch
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 页 đầu
顽皮
wánpí · nghịch ngợm; tinh nghịch
Đồng thanh bàng
同声旁
这zhè
giá
đây, này
Bộ kiện trong: 元 ≠ 文
这个
zhège · cái này; này
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
还huán
hoàn
vẫn, còn
Bộ kiện trong: 元 ≠ 不
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
进jìn
tiến
vào
Bộ kiện trong: 元 ≠ 井
进来
jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
道dào
đạo
(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)
Bộ kiện trong: 元 ≠ 首
知道
zhīdào · biết
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
边biān
biên
bên; cạnh; mép
Bộ kiện trong: 元 ≠ 力
北边
běibian · phía bắc; bên phía bắc
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
过guò
quá
qua, đi qua; trải qua (thời gian)
Bộ kiện trong: 元 ≠ 寸
不过
bùguò · nhưng, có điều
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
送sòng
tống
tặng
Bộ kiện trong: 元 ≠ 关
送到
sòngdào · đưa đến; giao đến
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 绕远儿
儿
r
nhi
丿 + 乚
2 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
几jǐ
kỷ
mấy几乎
jīhū · hầu như, gần như
Chữ hình cận
形近字
九jiǔ
cửu
chín九
jiǔ · chín
Chữ hình cận
形近字
👀 儿 / 几 / 九: 几: có nét ngang nối hai chân ở trên. 儿: không có. 九: nét phẩy xuyên qua nét ngang gập.
Trong từ 绕远儿

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác