滑行
hoạt hành
- huáxíngHSK6động từtrượt; lướt; lăn bánh (máy bay)例: 飞机在跑道上慢慢滑行。 – Máy bay đang chầm chậm lăn bánh trên đường băng.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
滑
huá
hoạt
trượt, trơn
氵 nước + 骨
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 骨 | gǔ cốt | xương Hình bàng: 氵 nước ≠ 冎 xương | 骨头 gǔtou · xương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猾 | huá hoạt | giảo hoạt Hình bàng: 氵 nước ≠ 犭 thú vật | 狡猾 jiǎohuá · giảo hoạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 滑行
行
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 滑行
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.