桨
tưởng
- jiǎngHSK7–9danh từphồn thể 槳mái chèo例: 我们拿起桨,慢慢地把船划到对岸。 – Chúng tôi cầm mái chèo lên, từ từ chèo thuyền sang bờ bên kia.
0
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
桨
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 桨
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.