汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

逗留

đậu lưu
  1. dòuliúHSK7–9động từ
    lưu lại; dừng lại (ít lâu)
    例: 这次出差,我们在北京逗留了三天。 – Chuyến công tác này chúng tôi lưu lại Bắc Kinh ba ngày.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

逗
dòu
đậu
trêu
辶 đi, di chuyển + 豆
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
短duǎn
đoản
ngắn
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 矢 mũi tên
短信
duǎnxìn · tin nhắn
Đồng thanh bàng
同声旁
豆dòu
đậu
đậu phụ豆腐
dòufu · đậu phụ
Đồng thanh bàng
同声旁
登dēng
đăng
leo lên, trèo lên; đăng (báo)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 癶 gạt ngược
登记
dēngjì · đăng ký
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 逗留
留
liú
lưu
lưu lại, ở lại
田 ruộng + 卯
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
聊liáo
liêu
tán gẫu; trò chuyện
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 耳 tai
无聊
wúliáo · nhàm chán
Đồng thanh bàng
同声旁
贸mào
mậu
thương mại
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 贝 tiền, của cải
贸易
màoyì · thương mại
Đồng thanh bàng
同声旁
柳liǔ
liễu
cây liễu
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 木 cây, gỗ
柳树
liǔshù · cây liễu
Đồng thanh bàng
同声旁
溜liū
lựu
chuồn; lẻn; trượt
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 氵 nước
溜达
liūda · đi dạo; đi lang thang
Đồng thanh bàng
同声旁
遛liù
lưu
dắt đi dạo; đi dạo thong thả
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 辶 đi, di chuyển
遛
liù · dắt đi dạo; đi dạo thong thả
Đồng thanh bàng
同声旁
瘤liú
lựu
khối u
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 疒 bệnh
肿瘤
zhǒngliú · khối u
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 逗留

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác