逗留
đậu lưu
- dòuliúHSK7–9động từlưu lại; dừng lại (ít lâu)例: 这次出差,我们在北京逗留了三天。 – Chuyến công tác này chúng tôi lưu lại Bắc Kinh ba ngày.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
逗
dòu
đậu
trêu
辶 đi, di chuyển + 豆
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 短 | duǎn đoản | ngắn Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 矢 mũi tên | 短信 duǎnxìn · tin nhắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豆 | dòu đậu | đậu phụ | 豆腐 dòufu · đậu phụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 登 | dēng đăng | leo lên, trèo lên; đăng (báo) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 癶 gạt ngược | 登记 dēngjì · đăng ký | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 逗留
留
liú
lưu
lưu lại, ở lại
田 ruộng + 卯
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 聊 | liáo liêu | tán gẫu; trò chuyện Hình bàng: 田 ruộng ≠ 耳 tai | 无聊 wúliáo · nhàm chán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贸 | mào mậu | thương mại Hình bàng: 田 ruộng ≠ 贝 tiền, của cải | 贸易 màoyì · thương mại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柳 | liǔ liễu | cây liễu Hình bàng: 田 ruộng ≠ 木 cây, gỗ | 柳树 liǔshù · cây liễu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溜 | liū lựu | chuồn; lẻn; trượt Hình bàng: 田 ruộng ≠ 氵 nước | 溜达 liūda · đi dạo; đi lang thang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 遛 | liù lưu | dắt đi dạo; đi dạo thong thả Hình bàng: 田 ruộng ≠ 辶 đi, di chuyển | 遛 liù · dắt đi dạo; đi dạo thong thả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瘤 | liú lựu | khối u Hình bàng: 田 ruộng ≠ 疒 bệnh | 肿瘤 zhǒngliú · khối u | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 逗留
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.