门票
môn phiếu
- ménpiàoHSK2 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 門票vé vào cửa例: 公园的门票多少钱? – Vé vào công viên bao nhiêu tiền?
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
门
mén
môn
cửa
3 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 们 | men môn | các, những (hậu tố số nhiều chỉ người) | 你们 nǐmen · các bạn; các anh chị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 门票
票
piào
phiếu
vé
示 thần, lễ + 覀
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 漂 | piāo phiêu | nổi; trôi; trôi dạt Hình bàng: 示 thần, lễ ≠ 氵 nước | 漂亮 piàoliang · đẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 飘 | piāo phiêu | bay Hình bàng: 示 thần, lễ ≠ 风 gió | 飘扬 piāoyáng · tung bay; phấp phới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贾 | gǔ cổ | thương nhân; lái buôn (văn viết) Hình bàng: 示 thần, lễ ≠ 贝 tiền, của cải | 商贾 shānggǔ · thương nhân; lái buôn (văn viết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 门票
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.